ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
全局
quánjú
toàn cục, đại cục, tình hình chung, tổng thể, toàn bộ sự việc.
Hán việt: toàn cục
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "全局" (quánjú) mang nghĩa "toàn cục", kết hợp bởi 全 (quán - toàn): "toàn bộ" + 局 (jú - cục): "cục". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 全: Đưa vào (入) viên ngọc quý (王) nguyên vẹn không một vết xước để biểu thị sự đầy đủ, toàn bộ, hoàn toàn (全). • Chữ 局: Dưới mái nhà cơ quan (尸), mỗi lời nói và quy định (句) đều được sắp xếp thành từng phòng ban, cục vụ và thế cuộc rõ ràng (局).

Thành phần cấu tạo

全局
quánjú
toàn cục
全
quán • toàn
toàn bộ
入
Bộ Nhập
Vào, đưa vào (phía trên)
王
Bộ Vương
Ngọc, hoàn hảo (phía dưới)
局
jú • cục
cục
尸
Bộ Thi
Thân (phía trên)
句
Cú
Câu / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:toàn cục, đại cục, tình hình chung, tổng thể, toàn bộ sự việc.
Ví dụ (5)
wèile为了quán全jú局lìyì利益,wǒmen我们bìxū必须zuòchū做出yìxiē一些xīshēng牺牲。
Vì lợi ích toàn cục (lợi ích chung), chúng ta bắt buộc phải có một số hy sinh.
For the good of the whole, we must make some sacrifices.
zuòwéi作为lǐngdǎozhě领导者,bìxū必须yào要yǒu有quánjú全局guānniàn观念。
Là người lãnh đạo, bắt buộc phải có tư duy toàn cục (nhìn xa trông rộng).
As a leader, one must have a broad, overall perspective.
zhè这gè个xiǎo小shīwù失误bú不huì会yǐngxiǎng影响quán全jú局。
Sai lầm nhỏ này sẽ không ảnh hưởng đến tình hình chung (đại cục).
This minor mistake will not affect the overall situation.
wǒmen我们yào要cóng从quán全jú局chūfā出发lái来kǎolǜ考虑zhè这gè个wèntí问题。
Chúng ta phải xuất phát từ tổng thể để xem xét vấn đề này.
We need to consider this issue from the overall perspective.
tā他zhǎngkòng掌控quán全jú局de的nénglì能力fēicháng非常qiáng强。
Năng lực kiểm soát toàn cục của anh ấy rất mạnh.
He is very capable of controlling the overall situation.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây