ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
僵硬
jiāngyìng
cứng đờ, tê cứng, cứng nhắc, gượng gạo, không linh hoạt.
Hán việt: cương ngạnh
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "僵硬" (jiāngyìng) mang nghĩa "cứng đờ", kết hợp bởi 僵 (jiāng - cương): "Cứng nhắc" + 硬 (yìng - ngạnh): "cứng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 僵: Cơ thể con người (亻) nằm bất động thẳng đơ như bờ ruộng phân ranh giới (畺) giữa trời giá rét, nghĩa là cứng đờ, tê cứng (僵). • Chữ 硬: Tảng đá núi (石) trải qua nắng mưa lại càng thêm (更) rắn chắc, biểu thị tính chất kiên cố và cứng rắn (硬).

Thành phần cấu tạo

僵硬
jiāngyìng
cứng đờ
僵
jiāng • cương
Cứng nhắc
亻
Bộ Nhân (đứng)
Con người (bên trái)
畺
Cương
Cứng / âm đọc (bên phải)
硬
yìng • ngạnh
cứng
石
Bộ Thạch
Đá, cứng chắc (bên trái)
更
Canh
Đổi / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:cứng đờ, tê cứng, cứng nhắc, gượng gạo, không linh hoạt.
Ví dụ (5)
zài在hánfēng寒风zhōng中zhàn站le了hěn很jiǔ久,tā他de的shǒujiǎo手脚dōu都dòng冻jiāngyìng僵硬le了。
Đứng trong gió lạnh rất lâu, tay chân anh ấy đều lạnh cóng cứng đờ cả rồi.
After standing in the cold wind for a long time, his hands and feet had become numb and stiff with cold.
cháng长shíjiān时间zuò坐zài在diànnǎo电脑qián前,huì会dǎozhì导致bózi脖子jiāngyìng僵硬。
Ngồi trước máy tính thời gian dài sẽ dẫn đến cứng cổ.
Sitting in front of a computer for too long can make your neck stiff.
liǎng两rén人de的guānxi关系biànde变得yǒuxiē有些jiāngyìng僵硬。
Quan hệ của hai người trở nên có chút gượng gạo (căng thẳng).
Their relationship had become somewhat strained.
tā他liǎn脸shàng上lùchū露出le了jiāngyìng僵硬de的xiàoróng笑容。
Trên mặt anh ấy lộ ra nụ cười gượng gạo.
A stiff smile appeared on his face.
guǎnlǐ管理zhìdù制度guòyú过于jiāngyìng僵硬,búlìyú不利于chuàngxīn创新。
Chế độ quản lý quá cứng nhắc, không có lợi cho sự đổi mới.
The management system is too rigid, which is not conducive to innovation.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây