ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
固态硬盘
Gùtài yìngpán
Ổ cứng SSD
Hán việt: cố thái ngạnh bàn
—

Gợi nhớ

Từ "固态硬盘" (Gùtài yìngpán) mang nghĩa "Ổ cứng SSD", kết hợp bởi 固 (gù - cố): "vững chắc" + 态 (tài - thái): "trạng thái" + 硬 (yìng - ngạnh): "cứng" + 盘 (pán - bàn): "cái đĩa". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 固: Bức tường thành bao quanh (囗) tồn tại từ thời cổ xưa (古) đến nay vẫn đứng sừng sững, vô cùng vững chắc và kiên cố (固). • Chữ 态: Khi cảm xúc trong lòng (心) biểu lộ rõ ràng và lớn mạnh ra bên ngoài (太) sẽ tạo nên dáng vẻ và trạng thái của con người (态). • Chữ 硬: Tảng đá núi (石) trải qua nắng mưa lại càng thêm (更) rắn chắc, biểu thị tính chất kiên cố và cứng rắn (硬). • Chữ 盘: Đồ chứa bằng gốm sứ (皿) có dáng dài và rộng như chiếc thuyền (舟) dùng để bày biện thức ăn chính là cái mâm, cái đĩa (盘).

Thành phần cấu tạo

固态硬盘
Gùtài yìngpán
Ổ cứng SSD
固
gù • cố
vững chắc
囗
Bộ Vi
Bao quanh (phía ngoài)
古
Cổ
Cổ / âm đọc (phía trong)
态
tài • thái
trạng thái
太
Thái
Quá / âm đọc (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim (phía dưới)
硬
yìng • ngạnh
cứng
石
Bộ Thạch
Đá, cứng chắc (bên trái)
更
Canh
Đổi / âm đọc (bên phải)
盘
pán • bàn
cái đĩa
舟
Bộ Chu
Chiếc thuyền gỗ (phía trên)
皿
Bộ Mãnh
Bát đĩa, đồ chứa (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Ổ cứng SSD
Ví dụ (2)
ānzhuāng安装gùtài固态yìngpán硬盘kěyǐ可以xiǎnzhù显著tíshēng提升diànnǎo电脑de的kāijī开机sùdù速度。
Lắp đặt ổ cứng SSD có thể cải thiện đáng kể tốc độ khởi động của máy tính.
Installing a solid-state drive can significantly boost a computer's boot speed.
yǔ与pǔtōng普通yìngpán硬盘xiāngbǐ相比,gùtài固态yìngpán硬盘de的dúxiě读写sùdù速度gèng更kuài快。
So với ổ cứng thông thường, ổ cứng SSD có tốc độ đọc ghi nhanh hơn.
Compared with regular hard drives, solid-state drives have faster read and write speeds.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây