ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
固定
gùdìng
cố định, không thay đổi, định kỳ.
Hán việt: cố định
HSK5
—

Gợi nhớ

Từ "固定" (gùdìng) mang nghĩa "cố định", kết hợp bởi 固 (gù - cố): "vững chắc" + 定 (dìng - định): "xác định". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 固: Bức tường thành bao quanh (囗) tồn tại từ thời cổ xưa (古) đến nay vẫn đứng sừng sững, vô cùng vững chắc và kiên cố (固). • Chữ 定: Dưới mái nhà ấm êm (宀), mọi việc đều được sắp xếp ngay ngắn (正) theo khuôn phép, tạo nên sự ổn định và xác định rõ ràng (定).

Thành phần cấu tạo

固定
gùdìng
cố định
固
gù • cố
vững chắc
囗
Bộ Vi
Bao quanh (phía ngoài)
古
Cổ
Cổ / âm đọc (phía trong)
定
dìng • định
xác định
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
正
Chính (biến thể)
Chính xác (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
tính từ
Nghĩa:cố định, không thay đổi, định kỳ.
Ví dụ (5)
wǒmen我们yào要yǒu有gùdìng固定de的zuòxīshíjiān作息时间。
Chúng ta cần có thời gian làm việc và nghỉ ngơi cố định.
We should have a fixed daily schedule.
zhè这jiù就shì是suǒwèi所谓de的gùdìngzīchǎn固定资产。
Đây chính là cái gọi là tài sản cố định.
This is what is called fixed assets.
tā他méiyǒu没有gùdìng固定de的gōngzuò工作,shēnghuó生活hěn很kùnnán困难。
Anh ấy không có công việc cố định, cuộc sống rất khó khăn.
He doesn't have a steady job, and life is very hard for him.
zhèlǐ这里yǒu有gùdìng固定diànhuà电话ma吗?
Ở đây có điện thoại cố định (điện thoại bàn) không?
Is there a landline here?
měi每gè个yuè月wǒ我yǒu有gùdìng固定de的shōurù收入。
Mỗi tháng tôi đều có khoản thu nhập cố định.
I have a fixed income every month.
2
động từ
Nghĩa:cố định lại, đóng chặt, chốt (lịch/thời gian), làm cho vững chắc.
Ví dụ (5)
qǐng请bǎ把zhè这zhāng张zhuōzi桌子gùdìng固定zài在dì地shàng上。
Làm ơn cố định (bắt vít) cái bàn này xuống sàn nhà.
Please secure this table to the floor.
xiān先bǎ把shíjiān时间gùdìng固定xiàlái下来,zài再tōngzhī通知dàjiā大家。
Chốt (cố định) thời gian trước đã, rồi hãy thông báo cho mọi người.
Let's fix the time first, and then notify everyone.
yīshēng医生bāng帮tā他gùdìng固定le了shòushāng受伤de的shǒubì手臂。
Bác sĩ giúp anh ấy cố định (nẹp) cánh tay bị thương.
The doctor immobilized his injured arm.
zhè这zhǒng种fàjiāo发胶néng能bāng帮nǐ你gùdìng固定fàxíng发型。
Loại keo xịt tóc này có thể giúp bạn cố định kiểu tóc (giữ nếp).
This hair gel can help you hold your hairstyle in place.
yào要bǎ把zhè这gè个jiàzi架子gùdìng固定hǎo好,fángzhǐ防止dǎotā倒塌。
Phải cố định cái giá này cho kỹ, đề phòng bị đổ.
Make sure this shelf is firmly secured to prevent it from collapsing.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây