ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
固定资产管理部
gù dìng zī chǎn guǎn lǐ bù
Bộ phận kiểm soát tài sản cố định
Hán việt: cố định tư sản quản lý bộ
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "固定资产管理部" (gù dìng zī chǎn guǎn lǐ bù) mang nghĩa "Bộ phận kiểm soát tài sản cố định", kết hợp bởi 固 (gù - cố): "vững chắc" + 定 (dìng - định): "xác định" + 资 (zī - tư): "Tài nguyên" + 产 (chǎn - sản): "sản phẩm" + 管 (guǎn - quản): "ống" + 理 (lǐ - lý): "Chú ý đến" + 部 (bù - bộ): "bộ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 固: Bức tường thành bao quanh (囗) tồn tại từ thời cổ xưa (古) đến nay vẫn đứng sừng sững, vô cùng vững chắc và kiên cố (固). • Chữ 定: Dưới mái nhà ấm êm (宀), mọi việc đều được sắp xếp ngay ngắn (正) theo khuôn phép, tạo nên sự ổn định và xác định rõ ràng (定). • Chữ 资: Từng đợt hàng hóa kế tiếp nhau (次) được quy đổi thành tiền bạc quý giá (贝) để tích tụ nguồn vốn và tài nguyên (资). • Chữ 产: Từ mái vách đá (厂) dưới bầu trời, mầm sống mới vươn lên nảy nở, tạo ra muôn vàn sản phẩm, sinh sản (产). • Chữ 管: Vị quan chức (官) xưa dùng ống trúc (⺮) làm tín vật để điều hành, quản lý và trông coi mọi việc (管). • Chữ 理: Người thợ kim hoàn tỉ mỉ giũa từng đường vân ngọc (王) phân chia rõ ràng như bờ cõi trong làng (里), nghĩa là đạo lý, nguyên lý (理). • Chữ 部: Phân chia khu đất thành ấp (阝) thành từng khu vực riêng có người đứng ra cai quản (咅) để lập nên các phòng ban, bộ phận (部).

Thành phần cấu tạo

固定资产管理部
gù dìng zī chǎn guǎn lǐ bù
Bộ phận kiểm soát tài sản cố định
固
gù • cố
vững chắc
囗
Bộ Vi
Bao quanh (phía ngoài)
古
Cổ
Cổ / âm đọc (phía trong)
定
dìng • định
xác định
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
正
Chính (biến thể)
Chính xác (phía dưới)
资
zī • tư
Tài nguyên
次
Thứ
Thứ / âm đọc (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Vỏ sò, tiền bạc, tài sản (phía dưới)
产
chǎn • sản
sản phẩm
产
Giản thể từ 產
Hình vật sinh ra từ vách đá (phồn thể)
管
guǎn • quản
ống
⺮
Bộ Trúc (trên)
Cây tre, đồ đan bằng tre (phía trên)
官
Chữ Quan
Quan chức, viên chức / âm đọc (phía dưới)
理
lǐ • lý
Chú ý đến
王
Bộ Ngọc (Vương)
Đá quý, ngọc; vua (bên trái)
里
Bộ Lý
Làng xóm, dặm đường / âm đọc (bên phải)
部
bù • bộ
bộ
咅
Bồi
Đáp lời / âm đọc (bên trái)
阝
Bộ Phụ / Ấp
Gò đất (trái) hoặc vùng đất/thành ấp (phải) (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bộ phận kiểm soát tài sản cố định
Ví dụ (5)
qǐng请bǎ把zhè这fèn份bàogào报告jiāogěi交给gùdìngzīchǎn固定资产guǎnlǐ管理bù部。
Vui lòng nộp báo cáo này cho bộ phận kiểm soát tài sản cố định.
Please submit this report to the Fixed Assets Management Department.
gùdìngzīchǎn固定资产guǎnlǐ管理bù部xiàzhōu下周jiāng将jìnxíng进行pándiǎn盘点。
Bộ phận kiểm soát tài sản cố định sẽ tiến hành kiểm kê vào tuần tới.
The Fixed Assets Management Department will conduct an inventory check next week.
tā他shì是gùdìngzīchǎn固定资产guǎnlǐ管理bù部de的xīnrèn新任jīnglǐ经理。
Anh ấy là giám đốc mới của bộ phận kiểm soát tài sản cố định.
He is the newly appointed manager of the Fixed Assets Management Department.
suǒyǒu所有shèbèi设备de的cǎigòu采购dōu都xūyào需要gùdìngzīchǎn固定资产guǎnlǐ管理bù部de的shěnpī审批。
Tất cả việc mua sắm thiết bị đều cần sự phê duyệt của bộ phận kiểm soát tài sản cố định.
All equipment purchases require approval from the Fixed Assets Management Department.
rúguǒ如果diànnǎo电脑huài坏le了,qǐng请liánxì联系gùdìngzīchǎn固定资产guǎnlǐ管理bù部jìnxíng进行wéixiū维修。
Nếu máy tính bị hỏng, vui lòng liên hệ bộ phận kiểm soát tài sản cố định để tiến hành sửa chữa.
If the computer breaks down, please contact the Fixed Assets Management Department for repairs.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây