ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
固定资产
gùdìng zīchǎn
Tài sản cố định
Hán việt: cố định tư sản
—

Gợi nhớ

Từ "固定资产" (gùdìng zīchǎn) mang nghĩa "Tài sản cố định", kết hợp bởi 固 (gù - cố): "vững chắc" + 定 (dìng - định): "xác định" + 资 (zī - tư): "Tài nguyên" + 产 (chǎn - sản): "sản phẩm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 固: Bức tường thành bao quanh (囗) tồn tại từ thời cổ xưa (古) đến nay vẫn đứng sừng sững, vô cùng vững chắc và kiên cố (固). • Chữ 定: Dưới mái nhà ấm êm (宀), mọi việc đều được sắp xếp ngay ngắn (正) theo khuôn phép, tạo nên sự ổn định và xác định rõ ràng (定). • Chữ 资: Từng đợt hàng hóa kế tiếp nhau (次) được quy đổi thành tiền bạc quý giá (贝) để tích tụ nguồn vốn và tài nguyên (资). • Chữ 产: Từ mái vách đá (厂) dưới bầu trời, mầm sống mới vươn lên nảy nở, tạo ra muôn vàn sản phẩm, sinh sản (产).

Thành phần cấu tạo

固定资产
gùdìng zīchǎn
Tài sản cố định
固
gù • cố
vững chắc
囗
Bộ Vi
Bao quanh (phía ngoài)
古
Cổ
Cổ / âm đọc (phía trong)
定
dìng • định
xác định
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
正
Chính (biến thể)
Chính xác (phía dưới)
资
zī • tư
Tài nguyên
次
Thứ
Thứ / âm đọc (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Vỏ sò, tiền bạc, tài sản (phía dưới)
产
chǎn • sản
sản phẩm
产
Giản thể từ 產
Hình vật sinh ra từ vách đá (phồn thể)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Tài sản cố định
Ví dụ (3)
cáiwùbù财务部zhèngzài正在fēnxī分析gùdìngzīchǎn固定资产。
Phòng tài vụ đang phân tích tài sản cố định.
The finance department is analyzing the fixed assets.
bàobiǎo报表lǐ里xūyào需要lièchū列出gùdìngzīchǎn固定资产。
Trong báo cáo cần liệt kê tài sản cố định.
Fixed assets need to be listed in the report.
gùdìngzīchǎn固定资产xūyào需要jīnglǐ经理quèrèn确认。
Tài sản cố định cần quản lý xác nhận.
The fixed assets need to be confirmed by the manager.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây