ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
固定班次
gùdìng bāncì
ca làm việc cố định
Hán việt: cố định ban thứ
—

Gợi nhớ

Từ "固定班次" (gùdìng bāncì) mang nghĩa "ca làm việc cố định", kết hợp bởi 固 (gù - cố): "vững chắc" + 定 (dìng - định): "xác định" + 班 (bān - ban): "lớp" + 次 (cì - thứ): "(lượng từ cho số lần) lần". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 固: Bức tường thành bao quanh (囗) tồn tại từ thời cổ xưa (古) đến nay vẫn đứng sừng sững, vô cùng vững chắc và kiên cố (固). • Chữ 定: Dưới mái nhà ấm êm (宀), mọi việc đều được sắp xếp ngay ngắn (正) theo khuôn phép, tạo nên sự ổn định và xác định rõ ràng (定). • Chữ 班: Viên ngọc (王) bị dao (刂) chia thành hai phần ngọc (王) đều nhau, phân chia đội ngũ thành từng nhóm, từng lớp 班. • Chữ 次: Giữa tiết trời giá băng (冫), con người co ro ngáp ngắn ngáp dài (欠) hết lượt này đến lượt khác, nghĩa là số lần, thứ tự (次).

Thành phần cấu tạo

固定班次
gùdìng bāncì
ca làm việc cố định
固
gù • cố
vững chắc
囗
Bộ Vi
Bao quanh (phía ngoài)
古
Cổ
Cổ / âm đọc (phía trong)
定
dìng • định
xác định
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
正
Chính (biến thể)
Chính xác (phía dưới)
班
bān • ban
lớp
王
Bộ Vương
Ngọc, vua (bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Con dao (ở giữa)
王
Bộ Vương
Ngọc, vua (bên trái)
次
cì • thứ
(lượng từ cho số lần) lần
冫
Bộ Băng
Nước đá, lạnh (nằm bên trái)
欠
Bộ Khiếm
Thiếu, ngáp (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:ca làm việc cố định
Ví dụ (3)
tā他shēnqǐng申请gùdìng固定bāncì班次。
Anh ấy xin ca làm việc cố định.
He applied for a fixed shift.
gùdìng固定bāncì班次fāngbiàn方便zhàogu照顾jiātíng家庭。
Ca làm việc cố định thuận tiện chăm sóc gia đình.
A fixed shift makes it convenient to take care of the family.
zhè这gè个gǎngwèi岗位méiyǒu没有gùdìng固定bāncì班次。
Vị trí này không có ca làm việc cố định.
This position does not have a fixed shift.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây