ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
固定成本
gùdìng chéngběn
Chi phí cố định
Hán việt: cố định thành bản
—

Gợi nhớ

Từ "固定成本" (gùdìng chéngběn) mang nghĩa "Chi phí cố định", kết hợp bởi 固 (gù - cố): "vững chắc" + 定 (dìng - định): "xác định" + 成 (chéng - thành): "trở thành" + 本 (běn - bản): "quyển". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 固: Bức tường thành bao quanh (囗) tồn tại từ thời cổ xưa (古) đến nay vẫn đứng sừng sững, vô cùng vững chắc và kiên cố (固). • Chữ 定: Dưới mái nhà ấm êm (宀), mọi việc đều được sắp xếp ngay ngắn (正) theo khuôn phép, tạo nên sự ổn định và xác định rõ ràng (定). • Chữ 成: Người thợ rèn dùng búa rìu (戊) gõ chiếc đinh sắt (丁) vào đúng khớp nối để hoàn tất công việc và trở thành sản phẩm hoàn chỉnh (成). • Chữ 本: Trên thân cây gỗ (木) có thêm một nét ngang (一) đánh dấu phần gốc rễ ở dưới, biểu thị cội nguồn tri thức hay cuốn sách, gốc rễ (本).

Thành phần cấu tạo

固定成本
gùdìng chéngběn
Chi phí cố định
固
gù • cố
vững chắc
囗
Bộ Vi
Bao quanh (phía ngoài)
古
Cổ
Cổ / âm đọc (phía trong)
定
dìng • định
xác định
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
正
Chính (biến thể)
Chính xác (phía dưới)
成
chéng • thành
trở thành
戊
Chữ Mậu
Binh khí, công cụ lớn (bao ngoài)
丁
Chữ Đinh
Cái đinh, tráng đinh vững chãi (bên trong)
本
běn • bản
quyển
木
Bộ Mộc
Cây gỗ (phần chính)
一
Nét ngang
Nét ngang đánh dấu gốc rễ (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Chi phí cố định
Ví dụ (3)
cáiwùbù财务部zhèngzài正在fēnxī分析gùdìng固定chéngběn成本。
Phòng tài vụ đang phân tích chi phí cố định.
The finance department is analyzing the fixed costs.
bàobiǎo报表lǐ里xūyào需要lièchū列出gùdìng固定chéngběn成本。
Trong báo cáo cần liệt kê chi phí cố định.
Fixed costs need to be listed in the report.
gùdìng固定chéngběn成本xūyào需要jīnglǐ经理quèrèn确认。
Chi phí cố định cần quản lý xác nhận.
The fixed costs need to be confirmed by the manager.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây