ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
固定利率
gùdìng lìlǜ
lãi suất cố định
Hán việt: cố định lợi suất
—

Gợi nhớ

Từ "固定利率" (gùdìng lìlǜ) mang nghĩa "lãi suất cố định", kết hợp bởi 固 (gù - cố): "vững chắc" + 定 (dìng - định): "xác định" + 利 (lì - lợi): "lợi ích" + 率 (lǜ / shuài - suất): "tỷ lệ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 固: Bức tường thành bao quanh (囗) tồn tại từ thời cổ xưa (古) đến nay vẫn đứng sừng sững, vô cùng vững chắc và kiên cố (固). • Chữ 定: Dưới mái nhà ấm êm (宀), mọi việc đều được sắp xếp ngay ngắn (正) theo khuôn phép, tạo nên sự ổn định và xác định rõ ràng (定). • Chữ 利: Dùng lưỡi dao liềm (刂) sắc bén gặt những bông lúa (禾) chín vàng mang về đầy kho đem lại nguồn lợi ích, sắc bén (利). • Chữ 率: Từ đỉnh chỉ huy (亠) nắm giữ mối tơ trung tâm (幺) điều phối mười phương (十) cùng tiến bước theo một định mức gọi là dẫn dắt, tỷ lệ (率).

Thành phần cấu tạo

固定利率
gùdìng lìlǜ
lãi suất cố định
固
gù • cố
vững chắc
囗
Bộ Vi
Bao quanh (phía ngoài)
古
Cổ
Cổ / âm đọc (phía trong)
定
dìng • định
xác định
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
正
Chính (biến thể)
Chính xác (phía dưới)
利
lì • lợi
lợi ích
禾
Bộ Hòa
Lúa (bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Dao (bên phải)
率
lǜ / shuài • suất
tỷ lệ
亠
Bộ Đầu
Phần trên, mái che (phía trên)
幺
Bộ Yêu
Nhỏ nhắn, sợi tơ nhỏ (giao nhau)
十
Bộ Thập
Số mười, đầy đủ (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:lãi suất cố định
Ví dụ (3)
cáiwùbù财务部zhèngzài正在fēnxī分析gùdìng固定lìlǜ利率。
Phòng tài vụ đang phân tích lãi suất cố định.
The finance department is analyzing the fixed interest rate.
bàobiǎo报表lǐ里xūyào需要lièchū列出gùdìng固定lìlǜ利率。
Trong báo cáo cần liệt kê lãi suất cố định.
The fixed interest rate needs to be listed in the report.
gùdìng固定lìlǜ利率xūyào需要jīnglǐ经理quèrèn确认。
Lãi suất cố định cần quản lý xác nhận.
The fixed interest rate needs to be confirmed by the manager.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây