ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
坚固
jiāngù
kiên cố, chắc chắn, vững chắc (thường dùng cho công trình, đồ vật).
Hán việt: kiên cố
HSK 5
Tính từ

Gợi nhớ

Từ "坚固" (jiāngù) mang nghĩa "Chắc chắn, kiên cố", kết hợp bởi 坚 (jiān - kiên): "Kiên cố" + 固 (gù - cố): "vững chắc". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 坚: Đôi bàn tay (又) nắm chặt từng nắm đất (土) nện thật chắc để đắp nên nền móng kiên cố (坚). • Chữ 固: Bức tường thành bao quanh (囗) tồn tại từ thời cổ xưa (古) đến nay vẫn đứng sừng sững, vô cùng vững chắc và kiên cố (固).

Thành phần cấu tạo

坚固
jiāngù
Chắc chắn, kiên cố
坚
jiān • kiên
Kiên cố
又
Bộ Hựu
Bàn tay nắm chặt, giữ vững
土
Bộ Thổ
Nền đất dày dặn, vững chắc
固
gù • cố
vững chắc
囗
Bộ Vi
Bao quanh (phía ngoài)
古
Cổ
Cổ / âm đọc (phía trong)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:kiên cố, chắc chắn, vững chắc (thường dùng cho công trình, đồ vật).
Ví dụ (5)
zhè这zuò座qiáo桥fēicháng非常jiāngù坚固。
Cây cầu này vô cùng kiên cố.
This bridge is very sturdy.
wǒmen我们yào要dǎhǎo打好jiāngù坚固de的jīchǔ基础。
Chúng ta phải xây dựng một nền móng vững chắc.
We need to build a solid foundation.
zhè这zhǒng种cáiliào材料jì既qīngbiàn轻便yòu又jiāngù坚固。
Loại vật liệu này vừa nhẹ lại vừa chắc chắn.
This material is both lightweight and durable.
mǎyǐ蚂蚁zhù筑de的cháoxué巢穴hěn很jiāngù坚固。
Tổ do kiến xây dựng rất kiên cố.
The nest built by the ants is very sturdy.
zhè这liàng辆chē车de的chēshēn车身jiégòu结构hěn很jiāngù坚固。
Cấu trúc thân xe của chiếc xe này rất chắc chắn.
The body structure of this car is very solid.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây