ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
固执
gùzhí
cố chấp, bảo thủ, bướng bỉnh, khăng khăng, cứng đầu.
Hán việt: cố chấp
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "固执" (gùzhí) mang nghĩa "cố chấp", kết hợp bởi 固 (gù - cố): "vững chắc" + 执 (zhí - chấp): "Cầm giữ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 固: Bức tường thành bao quanh (囗) tồn tại từ thời cổ xưa (古) đến nay vẫn đứng sừng sững, vô cùng vững chắc và kiên cố (固). • Chữ 执: Tay (扌) nắm chặt viên (丸) không buông, giữ vững lập trường không thay đổi, cầm giữ 执.

Thành phần cấu tạo

固执
gùzhí
cố chấp
固
gù • cố
vững chắc
囗
Bộ Vi
Bao quanh (phía ngoài)
古
Cổ
Cổ / âm đọc (phía trong)
执
zhí • chấp
Cầm giữ
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
丸
Hoàn
Viên tròn / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:cố chấp, bảo thủ, bướng bỉnh, khăng khăng, cứng đầu.
Ví dụ (5)
tā他zhè这gè个rén人hěn很gùzhí固执,cóngbù从不tīng听biérén别人de的quàngào劝告。
Con người anh ta rất cố chấp, không bao giờ nghe lời khuyên của người khác.
He is very stubborn and never listens to other people's advice.
búyào不要tài太gùzhí固执le了,yǒushíhòu有时候biàntōng变通yíxià一下yě也shì是hǎo好shì事。
Đừng quá bảo thủ nữa, đôi khi linh hoạt một chút cũng là chuyện tốt.
Don't be so stubborn. Sometimes being flexible is a good thing.
tā他gùzhí固执jǐ己jiàn见,fēiyào非要àn按zìjǐ自己de的xiǎngfǎ想法zuò做。
Anh ấy khăng khăng giữ ý kiến mình, cứ đòi làm theo ý mình mới được.
He stubbornly sticks to his own views and insists on doing things his way.
zhè这zhǒng种gùzhí固执de的tàidù态度huì会hài害le了nǐ你。
Cái thái độ bướng bỉnh này sẽ hại bạn đấy.
This stubborn attitude will do you harm.
lǎorénjiā老人家yǒushíhòu有时候bǐjiào比较gùzhí固执,nǐ你yào要duō多bāoróng包容。
Người già đôi khi khá bảo thủ, bạn cần bao dung nhiều hơn.
Older people can be rather stubborn sometimes, so you should be more understanding.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây