ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
执行
zhíxíng
Tiến hành, thi hành
Hán việt: chấp hành
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Từ "执行" (zhíxíng) nghĩa là "Tiến hành, thi hành", ghép bởi: 执 (zhí): Cầm giữ + 行 (xíng / háng): được.

Thành phần cấu tạo

执行
zhíxíng
Tiến hành, thi hành
扌
丸
彳
亍

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Tiến hành, thi hành
Ví dụ (3)
xìtǒng系统zhèngzài正在zhíxíng执行mìnglìng命令。
Hệ thống đang thực thi lệnh.
The system is executing the command.
qǐng请àn按jìhuà计划zhíxíng执行rènwù任务。
Hãy thực hiện nhiệm vụ theo kế hoạch.
Please execute the task according to the plan.
chéngxù程序zhíxíng执行shībài失败,xūyào需要chákàn查看rìzhì日志。
Chương trình thực thi thất bại, cần xem nhật ký.
Program execution failed; the logs need to be checked.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây