管制执行
—
Gợi nhớ
Từ "管制执行" (guǎnzhì zhíxíng) mang nghĩa "Án quản chế tại địa phương", kết hợp bởi 管 (guǎn - quản): "ống" + 制 (zhì - chế): "chế tạo" + 执 (zhí - chấp): "Cầm giữ" + 行 (xíng / háng - hành): "được". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 管: Vị quan chức (官) xưa dùng ống trúc (⺮) làm tín vật để điều hành, quản lý và trông coi mọi việc (管). • Chữ 制: Cầm lưỡi dao sắc (刂) tỉa gọt những cành cây chưa vào khuôn khổ (未) để tạo dựng quy củ, chế tạo và kiểm soát theo chế độ (制). • Chữ 执: Tay (扌) nắm chặt viên (丸) không buông, giữ vững lập trường không thay đổi, cầm giữ 执. • Chữ 行: Bước chân trái (彳) nhịp nhàng nối tiếp bước chân phải (亍) tiến về phía trước trên đường lớn là đi, di chuyển, thực hành (行).
Thành phần cấu tạo
管制执行
Án quản chế tại địa phương
管
⺮
Bộ Trúc (trên)
Cây tre, đồ đan bằng tre (phía trên)
官
Chữ Quan
Quan chức, viên chức / âm đọc (phía dưới)
制
未
Vị (biến thể)
Chưa (bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Dao (bên phải)
执
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
丸
Hoàn
Viên tròn / âm đọc (nằm bên phải)
行
彳
Bộ Xích
Bước đi nhỏ (nằm bên trái)
亍
Trù
Bước chân tiếp theo (nằm bên phải)
Phân tích từ 管制执行
Từ ghép (16)
Định nghĩa (2)
1
danh từ
Nghĩa:Án quản chế tại địa phương
Ví dụ (2)
管制执行的期限为三个月以上二年以下。
Thời hạn thi hành án quản chế là từ ba tháng trở lên đến dưới hai năm.
The term of public surveillance is not less than three months and not more than two years.
在管制执行期间,罪犯参加劳动应当同工同酬。
Trong thời gian thi hành án quản chế, tội phạm tham gia lao động phải được hưởng cùng công lao động như người khác.
During the execution of public surveillance, offenders participating in labor shall receive equal pay for equal work.
2
động từ
Nghĩa:Án quản chế tại địa phương
Ví dụ (1)
社区矫正机构依法对被判处管制的罪犯进行管制执行。
Cơ quan cải tạo cộng đồng thực hiện thi hành án quản chế đối với tội phạm bị tuyên án quản chế theo quy định của pháp luật.
Community corrections agencies carry out the execution of public surveillance for offenders sentenced to public surveillance in accordance with the law.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây