ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
管制执行
guǎnzhì zhíxíng
Án quản chế tại địa phương
Hán việt: quản chế chấp hành
—

Gợi nhớ

Từ "管制执行" (guǎnzhì zhíxíng) mang nghĩa "Án quản chế tại địa phương", kết hợp bởi 管 (guǎn - quản): "ống" + 制 (zhì - chế): "chế tạo" + 执 (zhí - chấp): "Cầm giữ" + 行 (xíng / háng - hành): "được". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 管: Vị quan chức (官) xưa dùng ống trúc (⺮) làm tín vật để điều hành, quản lý và trông coi mọi việc (管). • Chữ 制: Cầm lưỡi dao sắc (刂) tỉa gọt những cành cây chưa vào khuôn khổ (未) để tạo dựng quy củ, chế tạo và kiểm soát theo chế độ (制). • Chữ 执: Tay (扌) nắm chặt viên (丸) không buông, giữ vững lập trường không thay đổi, cầm giữ 执. • Chữ 行: Bước chân trái (彳) nhịp nhàng nối tiếp bước chân phải (亍) tiến về phía trước trên đường lớn là đi, di chuyển, thực hành (行).

Thành phần cấu tạo

管制执行
guǎnzhì zhíxíng
Án quản chế tại địa phương
管
guǎn • quản
ống
⺮
Bộ Trúc (trên)
Cây tre, đồ đan bằng tre (phía trên)
官
Chữ Quan
Quan chức, viên chức / âm đọc (phía dưới)
制
zhì • chế
chế tạo
未
Vị (biến thể)
Chưa (bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Dao (bên phải)
执
zhí • chấp
Cầm giữ
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
丸
Hoàn
Viên tròn / âm đọc (nằm bên phải)
行
xíng / háng • hành
được
彳
Bộ Xích
Bước đi nhỏ (nằm bên trái)
亍
Trù
Bước chân tiếp theo (nằm bên phải)

Định nghĩa (2)

1
danh từ
Nghĩa:Án quản chế tại địa phương
Ví dụ (2)
guǎnzhì管制zhíxíng执行de的qīxiàn期限wèi为sān三gè个yuè月yǐshàng以上èrnián二年yǐxià以下。
Thời hạn thi hành án quản chế là từ ba tháng trở lên đến dưới hai năm.
The term of public surveillance is not less than three months and not more than two years.
zài在guǎnzhì管制zhíxíng执行qījiān期间,zuìfàn罪犯cānjiā参加láodòng劳动yīngdāng应当tónggōngtóngchóu同工同酬。
Trong thời gian thi hành án quản chế, tội phạm tham gia lao động phải được hưởng cùng công lao động như người khác.
During the execution of public surveillance, offenders participating in labor shall receive equal pay for equal work.
2
động từ
Nghĩa:Án quản chế tại địa phương
Ví dụ (1)
shèqū社区jiǎozhèng矫正jīgòu机构yīfǎ依法duì对bèi被pànchǔ判处guǎnzhì管制de的zuìfàn罪犯jìnxíng进行guǎnzhì管制zhíxíng执行。
Cơ quan cải tạo cộng đồng thực hiện thi hành án quản chế đối với tội phạm bị tuyên án quản chế theo quy định của pháp luật.
Community corrections agencies carry out the execution of public surveillance for offenders sentenced to public surveillance in accordance with the law.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây