广告执行
个, 项
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "广告执行" (guǎnggào zhíxíng) mang nghĩa "Chuyên viên, quản lý điều hành quảng cáo", kết hợp bởi 广 (guǎng / yān - quảng): "Mái nhà" + 告 (gào - cáo): "thông báo" + 执 (zhí - chấp): "Cầm giữ" + 行 (xíng / háng - hành): "được". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 广: Mái hiên nhà rộng lớn dựng tựa vào vách núi đá che chở cho con người khỏi nắng mưa chính là bộ Nghiễm – mái nhà rộng (广). • Chữ 告: Người xưa dắt con trâu (⺧) đến trước bàn thờ rồi mở miệng (口) thành kính khấn trình với thần linh, từ đó mang nghĩa thông báo, báo cáo (告). • Chữ 执: Tay (扌) nắm chặt viên (丸) không buông, giữ vững lập trường không thay đổi, cầm giữ 执. • Chữ 行: Bước chân trái (彳) nhịp nhàng nối tiếp bước chân phải (亍) tiến về phía trước trên đường lớn là đi, di chuyển, thực hành (行).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 广告执行
Từ ghép (1)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Chuyên viên, quản lý điều hành quảng cáo
Ví dụ (3)
他是一家知名传媒公司的资深广告执行,负责品牌推广项目。
Anh ấy là chuyên viên điều hành quảng cáo giàu kinh nghiệm của một công ty truyền thông nổi tiếng, phụ trách dự án quảng bá thương hiệu.
He is a senior account executive at a well-known media company, responsible for brand promotion projects.
这位广告执行沟通能力很强,把整场发布会安排得井井有条。
Vị chuyên viên điều hành quảng cáo này có khả năng giao tiếp rất tốt, sắp xếp toàn bộ buổi họp báo đâu vào đấy.
This account executive has strong communication skills and organized the entire launch event in perfect order.
优秀的广告执行需要敏锐的市场洞察力和良好的团队协作能力。
Chuyên viên điều hành quảng cáo xuất sắc cần có sự nhạy bén với thị trường và kỹ năng phối hợp nhóm tốt.
An excellent account executive needs keen market insight and good teamwork skills.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây