广告执行官
个, 项
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Vị viên chức quản lý (官: mái nhà 宀 và các cấp bậc 㠯) dùng tay nắm giữ (执: 扌, 丸) và điều hành bước đi (行: 彳, 亍) của các chiến dịch loan báo thông tin (告: ⺧, 口) lan tỏa rộng khắp dưới mái nhà lớn (广) chính là "chuyên viên quảng cáo" (广告执行官).
Thành phần cấu tạo
广告执行官
Chuyên viên quảng cáo
广
广
Bộ Nghiễm
Hình mái nhà dựa vào vách núi
告
⺧
Ngưu (biến thể)
Trâu (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)
执
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
丸
Hoàn
Viên tròn / âm đọc (nằm bên phải)
行
彳
Bộ Xích
Bước đi nhỏ (nằm bên trái)
亍
Trù
Bước chân tiếp theo (nằm bên phải)
官
宀
Bộ Miên
Mái nhà công đường (phía trên)
㠯
Chữ Dĩ cổ
Nhiều bậc quản lý xếp chồng (phía dưới)
Hình ảnh:

Phân tích từ 广告执行官
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Chuyên viên quảng cáo
Ví dụ (3)
广告执行官负责客户沟通。
Chuyên viên quảng cáo phụ trách giao tiếp với khách hàng.
The advertising executive is responsible for client communication.
这位广告执行官很忙。
Chuyên viên quảng cáo này rất bận.
This advertising executive is very busy.
广告执行官提出了新方案。
Chuyên viên quảng cáo đưa ra phương án mới.
The advertising executive proposed a new plan.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây