ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
广告执行官
guǎnggào zhíxíng guān
Chuyên viên quảng cáo
Hán việt: quảng cáo chấp hành quan
个, 项
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Vị viên chức quản lý (官: mái nhà 宀 và các cấp bậc 㠯) dùng tay nắm giữ (执: 扌, 丸) và điều hành bước đi (行: 彳, 亍) của các chiến dịch loan báo thông tin (告: ⺧, 口) lan tỏa rộng khắp dưới mái nhà lớn (广) chính là "chuyên viên quảng cáo" (广告执行官).

Thành phần cấu tạo

广告执行官
guǎnggào zhíxíng guān
Chuyên viên quảng cáo
广
guǎng / yān • quảng
Mái nhà
广
Bộ Nghiễm
Hình mái nhà dựa vào vách núi
告
gào • cáo
thông báo
⺧
Ngưu (biến thể)
Trâu (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)
执
zhí • chấp
Cầm giữ
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
丸
Hoàn
Viên tròn / âm đọc (nằm bên phải)
行
xíng / háng • hành
được
彳
Bộ Xích
Bước đi nhỏ (nằm bên trái)
亍
Trù
Bước chân tiếp theo (nằm bên phải)
官
guān • quan
Quan chức
宀
Bộ Miên
Mái nhà công đường (phía trên)
㠯
Chữ Dĩ cổ
Nhiều bậc quản lý xếp chồng (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Chuyên viên quảng cáo
Ví dụ (3)
guǎnggào广告zhíxíngguān执行官fùzé负责kèhù客户gōutōng沟通。
Chuyên viên quảng cáo phụ trách giao tiếp với khách hàng.
The advertising executive is responsible for client communication.
zhè这wèi位guǎnggào广告zhíxíngguān执行官hěn很máng忙。
Chuyên viên quảng cáo này rất bận.
This advertising executive is very busy.
guǎnggào广告zhíxíngguān执行官tíchū提出le了xīn新fāng'àn方案。
Chuyên viên quảng cáo đưa ra phương án mới.
The advertising executive proposed a new plan.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây