ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
先予执行
xiānyǔ zhíxíng
Thi hành trước
Hán việt: tiên dư chấp hành
—

Gợi nhớ

Từ "先予执行" (xiānyǔ zhíxíng) mang nghĩa "Thi hành trước", kết hợp bởi 先 (xiān - tiên): "trước" + 予 (yǔ - dư): "cho" + 执 (zhí - chấp): "Cầm giữ" + 行 (xíng / háng - hành): "được". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 先: Đôi chân (儿) bước đi nhanh nhất vượt qua mọi người dẫn đầu đoàn, người đi đầu tiên chính là trước (先). • Chữ 予: Hình ảnh đôi bàn tay thành tâm đưa món quà trao sang cho người đối diện, mang ý nghĩa ban tặng, trao cho (予). • Chữ 执: Tay (扌) nắm chặt viên (丸) không buông, giữ vững lập trường không thay đổi, cầm giữ 执. • Chữ 行: Bước chân trái (彳) nhịp nhàng nối tiếp bước chân phải (亍) tiến về phía trước trên đường lớn là đi, di chuyển, thực hành (行).

Thành phần cấu tạo

先予执行
xiānyǔ zhíxíng
Thi hành trước
先
xiān • tiên
trước
𠂇
Bộ Thổ (biến thể)
Mặt đất, vị trí (phía trên)
儿
Bộ Nhân (chân)
Đôi chân bước đi (phía dưới)
予
yǔ • dư
cho
予
Bộ Dư
Hình hai tay trao đổi vật
执
zhí • chấp
Cầm giữ
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
丸
Hoàn
Viên tròn / âm đọc (nằm bên phải)
行
xíng / háng • hành
được
彳
Bộ Xích
Bước đi nhỏ (nằm bên trái)
亍
Trù
Bước chân tiếp theo (nằm bên phải)

Định nghĩa (2)

1
danh từ
Nghĩa:Thi hành trước
Ví dụ (2)
zhuīsuǒ追索fǔyǎngfèi抚养费de的ànjiàn案件zhōng中,yuángào原告kěyǐ可以xiàng向fǎyuàn法院shēnqǐng申请xiānyǔzhíxíng先予执行。
Trong vụ án đòi tiền cấp dưỡng, nguyên đơn có thể nộp đơn xin thi hành trước lên tòa án.
In cases involving claims for child support or alimony, the plaintiff may apply to the court for advance execution.
shēnqǐng申请xiānyǔzhíxíng先予执行de的,shēnqǐngrén申请人yīngdāng应当tígōng提供dānbǎo担保,yǐ以fángzhǐ防止zhíxíng执行cuòwù错误zàochéng造成sǔnshī损失。
Người nộp đơn xin thi hành trước phải cung cấp bảo đảm nhằm ngăn ngừa tổn thất do việc thi hành sai gây ra.
When applying for advance execution, the applicant should provide security to prevent losses caused by wrongful execution.
2
động từ
Nghĩa:Thi hành trước
Ví dụ (1)
fǎyuàn法院cáidìng裁定duì对gōngshāng工伤péichángjīn赔偿金yǔyǐ予以xiānyǔzhíxíng先予执行,yǐ以jiějué解决gōngrén工人de的yīliáofèi医疗费。
Tòa án quyết định thi hành trước đối với khoản bồi thường tai nạn lao động nhằm giải quyết chi phí chữa bệnh cho công nhân.
The court ruled to grant advance execution of the work-injury compensation to cover the worker's medical expenses.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây