ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
事先
shìxiān
trước, làm trước (khi sự việc xảy ra).
Hán việt: sự tiên
HSK 5
—

Gợi nhớ

Từ "事先" (shìxiān) mang nghĩa "Trước đó, từ trước", kết hợp bởi 事 (shì - sự): "việc" + 先 (xiān - tiên): "trước". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 事: Tay cầm bút (彐) ghi chép lại mọi điều qua miệng (口) kể ra, những gì cần ghi nhớ xử lý chính là việc 事. • Chữ 先: Đôi chân (儿) bước đi nhanh nhất vượt qua mọi người dẫn đầu đoàn, người đi đầu tiên chính là trước (先).

Thành phần cấu tạo

事先
shìxiān
Trước đó, từ trước
事
shì • sự
việc
一
Bộ Nhất
Nét ngang (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng, nơi ghi chép (ở giữa)
彐
Kệ (biến thể)
Bàn tay cầm bút (phía dưới)
先
xiān • tiên
trước
𠂇
Bộ Thổ (biến thể)
Mặt đất, vị trí (phía trên)
儿
Bộ Nhân (chân)
Đôi chân bước đi (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
phó từ
Nghĩa:trước, làm trước (khi sự việc xảy ra).
Ví dụ (5)
rúguǒ如果nǐ你bù不néng能lái来,qǐng请shìxiān事先tōngzhī通知wǒ我。
Nếu bạn không thể đến, xin hãy thông báo trước cho tôi.
If you can't come, please let me know in advance.
zhè这yě也shì是wǒmen我们shìxiān事先shāngliang商量hǎo好de的。
Đây cũng là điều chúng tôi đã bàn bạc (thống nhất) trước rồi.
This was also something we had discussed and agreed on beforehand.
tā他méiyǒu没有shìxiān事先zhēngqiú征求wǒ我de的yìjiàn意见。
Anh ấy đã không hỏi ý kiến tôi trước.
He didn't ask for my opinion beforehand.
zhè这zhǒng种qíngkuàng情况wǒ我shì是shìxiān事先méiyǒu没有xiǎngdào想到de的。
Tình huống này tôi đã không lường trước được.
This is a situation I hadn't anticipated in advance.
wǒmen我们yào要zuòhǎo做好shìxiān事先de的zhǔnbèi准备gōngzuò工作。
Chúng ta phải làm tốt công tác chuẩn bị trước.
We need to make the necessary preparations in advance.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây