ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
顽固
wángù
ngoan cố, cố chấp, bảo thủ, dai dẳng (bệnh), cứng đầu.
Hán việt: ngoan cố
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "顽固" (wángù) mang nghĩa "ngoan cố", kết hợp bởi 顽 (wán - ngoan): "cứng đầu" + 固 (gù - cố): "vững chắc". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 顽: Đứa trẻ từ thuở ban đầu (元) đã hay nghiêng cái đầu (页) bướng bỉnh không chịu nghe lời là đứa trẻ cứng đầu, nghịch ngợm (顽). • Chữ 固: Bức tường thành bao quanh (囗) tồn tại từ thời cổ xưa (古) đến nay vẫn đứng sừng sững, vô cùng vững chắc và kiên cố (固).

Thành phần cấu tạo

顽固
wángù
ngoan cố
顽
wán • ngoan
cứng đầu
元
Nguyên
Đầu tiên, ban đầu / âm đọc (bên trái)
页
Bộ Hiệt (giản thể)
Đầu người, khuôn mặt, trang giấy (bên phải)
固
gù • cố
vững chắc
囗
Bộ Vi
Bao quanh (phía ngoài)
古
Cổ
Cổ / âm đọc (phía trong)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:ngoan cố, cố chấp, bảo thủ, dai dẳng (bệnh), cứng đầu.
Ví dụ (5)
tā他fēicháng非常wángù顽固,cóngbù从不tīngqǔ听取biérén别人de的jiànyì建议。
Anh ta vô cùng ngoan cố, không bao giờ nghe theo lời khuyên của người khác.
He is extremely stubborn and never listens to other people's advice.
zhè这zhǒng种wángù顽固de的pífūbìng皮肤病hěn很nán难zhìyù治愈。
Loại bệnh ngoài da dai dẳng (cứng đầu) này rất khó chữa khỏi.
This stubborn skin disease is very difficult to cure.
zhè这shì是yì一zhǒng种wángù顽固de的shǒujiù守旧sīxiǎng思想。
Đây là một tư tưởng thủ cựu ngoan cố.
This is a kind of stubborn conservative thinking.
wǒmen我们yào要chèdǐ彻底qīngchú清除yīfu衣服shàng上de的wángù顽固wūzì污渍。
Chúng ta phải loại bỏ triệt để những vết bẩn cứng đầu trên quần áo.
We need to completely remove the stubborn stains from the clothes.
jǐnguǎn尽管shìshí事实bǎi摆zài在yǎnqián眼前,tā他yīrán依然wángù顽固de地fǒurèn否认。
Mặc dù sự thật bày ra trước mắt, hắn vẫn ngoan cố chối bỏ.
Despite the facts being right in front of him, he still stubbornly denied them.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây