ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
稳固
wěngù
vững chắc, kiên cố, ổn định
Hán việt: ổn cố
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "稳固" (wěngù) mang nghĩa "vững chắc, kiên cố, ổn định", kết hợp bởi 稳 (wěn - ổn): "Ổn định" + 固 (gù - cố): "vững chắc". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 稳: Khi mùa màng lúa gạo (禾) đã thu hoạch đầy kho thì dù gặp việc gấp gáp (急) trong lòng vẫn an tâm và ổn định, vững chắc (稳). • Chữ 固: Bức tường thành bao quanh (囗) tồn tại từ thời cổ xưa (古) đến nay vẫn đứng sừng sững, vô cùng vững chắc và kiên cố (固).

Thành phần cấu tạo

稳固
wěngù
vững chắc, kiên cố, ổn định
稳
wěn • ổn
Ổn định
禾
Bộ Hòa
Cây lúa, ngũ cốc (bên trái)
急
Chữ Cấp
gấp, vội (bên phải)
固
gù • cố
vững chắc
囗
Bộ Vi
Bao quanh (phía ngoài)
古
Cổ
Cổ / âm đọc (phía trong)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:vững chắc, kiên cố, ổn định
Ví dụ (5)
zhè这zuò座qiáo桥de的dìjī地基fēicháng非常wěngù稳固。
Nền móng của cây cầu này rất vững chắc.
The foundation of this bridge is very solid.
zhǐyǒu只有jīchǔ基础wěngù稳固,cái才néng能jiàn建qǐ起gāolóudàshà高楼大厦。
Chỉ có nền tảng vững chắc, mới có thể xây dựng nên những tòa nhà cao tầng.
Only with a solid foundation can skyscrapers be built.
wǒmen我们xūyào需要cǎiqǔ采取cuòshī措施lái来wěngù稳固jīngjì经济。
Chúng ta cần áp dụng các biện pháp để ổn định nền kinh tế.
We need to take measures to stabilize the economy.
tā他zài在gōngsī公司de的dìwèi地位yǐjīng已经xiāngdāng相当wěngù稳固。
Vị trí của anh ấy trong công ty đã khá vững chắc.
His position in the company is already quite secure.
liǎng两guó国zhījiān之间de的yǒuhǎo友好guānxi关系shífēn十分wěngù稳固。
Mối quan hệ hữu nghị giữa hai nước rất kiên cố.
The friendly relations between the two countries are very stable.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây