ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
稳定
wěndìng
ổn định, vững vàng, bình ổn.
Hán việt: ổn định
HSK 5
Tính từ

Gợi nhớ

Từ "稳定" (wěndìng) mang nghĩa "Ổn định", kết hợp bởi 稳 (wěn - ổn): "Ổn định" + 定 (dìng - định): "xác định". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 稳: Khi mùa màng lúa gạo (禾) đã thu hoạch đầy kho thì dù gặp việc gấp gáp (急) trong lòng vẫn an tâm và ổn định, vững chắc (稳). • Chữ 定: Dưới mái nhà ấm êm (宀), mọi việc đều được sắp xếp ngay ngắn (正) theo khuôn phép, tạo nên sự ổn định và xác định rõ ràng (定).

Thành phần cấu tạo

稳定
wěndìng
Ổn định
稳
wěn • ổn
Ổn định
禾
Bộ Hòa
Cây lúa, ngũ cốc (bên trái)
急
Chữ Cấp
gấp, vội (bên phải)
定
dìng • định
xác định
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
正
Chính (biến thể)
Chính xác (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
tính từ
Nghĩa:ổn định, vững vàng, bình ổn.
Ví dụ (5)
wǒ我xiǎng想zhǎo找yí一fèn份wěndìng稳定de的gōngzuò工作。
Tôi muốn tìm một công việc ổn định.
I want to find a stable job.
bìngrén病人de的bìngqíng病情xiànzài现在bǐjiào比较wěndìng稳定。
Tình hình của bệnh nhân hiện tại khá ổn định.
The patient's condition is relatively stable now.
zhèlǐ这里de的wùjià物价yìzhí一直hěn很wěndìng稳定。
Vật giá ở đây luôn rất ổn định (bình ổn).
Prices here have always remained very stable.
wǒmen我们xūyào需要yí一gè个wěndìng稳定de的shèhuì社会huánjìng环境。
Chúng ta cần một môi trường xã hội ổn định.
We need a stable social environment.
suīrán虽然shōurù收入bù不gāo高,dànshì但是hěn很wěndìng稳定。
Tuy thu nhập không cao, nhưng rất ổn định.
Although the income is not high, it is very stable.
2
động từ
Nghĩa:làm cho ổn định, bình ổn, trấn an.
Ví dụ (5)
zhèngfǔ政府cǎiqǔ采取cuòshī措施wěndìng稳定wùjià物价。
Chính phủ áp dụng biện pháp để bình ổn vật giá.
The government has taken measures to stabilize prices.
shǒuxiān首先yào要wěndìng稳定dàjiā大家de的qíngxù情绪。
Trước tiên phải làm ổn định (trấn an) cảm xúc của mọi người.
The first thing to do is calm everyone down.
zhè这yào药néng能bāngzhù帮助wěndìng稳定xuèyā血压。
Thuốc này có thể giúp ổn định huyết áp.
This medicine can help stabilize blood pressure.
wǒmen我们yào要nǔlì努力wěndìng稳定shìchǎng市场。
Chúng ta phải nỗ lực làm ổn định thị trường.
We must work hard to stabilize the market.
zhǐyǒu只有wěndìng稳定le了júmiàn局面,cái才néng能tán谈fāzhǎn发展。
Chỉ khi làm ổn định được cục diện, mới có thể bàn đến phát triển.
Only after the situation has been stabilized can we talk about development.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây