ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
稳定性
wěndìngxìng
Độ ổn định
Hán việt: ổn định tính
—

Gợi nhớ

Từ "稳定性" (wěndìngxìng) mang nghĩa "Độ ổn định", kết hợp bởi 稳 (wěn - ổn): "Ổn định" + 定 (dìng - định): "xác định" + 性 (xìng - tính): "Bản chất". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 稳: Khi mùa màng lúa gạo (禾) đã thu hoạch đầy kho thì dù gặp việc gấp gáp (急) trong lòng vẫn an tâm và ổn định, vững chắc (稳). • Chữ 定: Dưới mái nhà ấm êm (宀), mọi việc đều được sắp xếp ngay ngắn (正) theo khuôn phép, tạo nên sự ổn định và xác định rõ ràng (定). • Chữ 性: Những phẩm chất trong trái tim và tâm hồn (忄) vốn được sinh ra tự nhiên từ thuở lọt lòng (生) chính là bản chất, tính cách (性).

Thành phần cấu tạo

稳定性
wěndìngxìng
Độ ổn định
稳
wěn • ổn
Ổn định
禾
Bộ Hòa
Cây lúa, ngũ cốc (bên trái)
急
Chữ Cấp
gấp, vội (bên phải)
定
dìng • định
xác định
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
正
Chính (biến thể)
Chính xác (phía dưới)
性
xìng • tính
Bản chất
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim (bên trái)
生
Sinh
Sinh ra / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Độ ổn định
Ví dụ (3)
jīngguò经过liánxù连续qīshí'èr七十二xiǎoshí小时de的yālì压力cèshì测试,xìtǒng系统de的wěndìngxìng稳定性néng能dédào得到le了yǒuxiào有效yànzhèng验证。
Trải qua 72 giờ liên tục kiểm thử áp lực, độ ổn định của hệ thống đã được xác thực hiệu quả.
After seventy-two consecutive hours of stress testing, the system's stability has been effectively verified.
xiāngbǐ相比yú于zhuīqiú追求xīnyǐng新颖de的gōngnéng功能,shēngchǎn生产huánjìng环境de的shùjùkù数据库fúwùqì服务器gèng更zhùzhòng注重yùnxíng运行de的wěndìngxìng稳定性。
So với việc theo đuổi các tính năng mới mẻ, máy chủ cơ sở dữ liệu trên môi trường production chú trọng hơn đến độ ổn định khi vận hành.
Compared to pursuing novel features, production database servers prioritize operational stability.
wǎngluò网络liánjiē连接de的wěndìngxìng稳定性zhíjiē直接yǐngxiǎng影响dào到yún云fúwù服务yònghù用户de的zài在xiàn线tǐyàn体验。
Độ ổn định của kết nối mạng ảnh hưởng trực tiếp đến trải nghiệm trực tuyến của người dùng dịch vụ đám mây.
The stability of the network connection directly affects the online experience of cloud service users.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây