ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
安稳
ānwěn
bình an, ổn thỏa, vững vàng
Hán việt: an ổn
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "安稳" (ānwěn) mang nghĩa "bình an, ổn thỏa, vững vàng", kết hợp bởi 安 (ān - an): "yên bình" + 稳 (wěn - ổn): "Ổn định". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 安: Khi người phụ nữ (女) được che chở dưới mái nhà ấm êm (宀), cả gia đình đều cảm thấy yên bình, an toàn (安). • Chữ 稳: Khi mùa màng lúa gạo (禾) đã thu hoạch đầy kho thì dù gặp việc gấp gáp (急) trong lòng vẫn an tâm và ổn định, vững chắc (稳).

Thành phần cấu tạo

安稳
ānwěn
bình an, ổn thỏa, vững vàng
安
ān • an
yên bình
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
女
Bộ Nữ
Phụ nữ (phía dưới)
稳
wěn • ổn
Ổn định
禾
Bộ Hòa
Cây lúa, ngũ cốc (bên trái)
急
Chữ Cấp
gấp, vội (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:bình an, ổn thỏa, vững vàng
Ví dụ (5)
jīngguò经过jǐnián几年de的nǔlì努力,tā他zhōngyú终于zhǎodào找到le了yí一fèn份ānwěn安稳de的gōngzuò工作。
Sau vài năm nỗ lực, cuối cùng anh ấy cũng tìm được một công việc ổn định.
After several years of hard work, he finally found a stable job.
háizi孩子shuì睡de得hěn很ānwěn安稳,búyào不要chǎoxǐng吵醒tā他。
Đứa trẻ ngủ rất bình an (yên giấc), đừng đánh thức nó.
The child is sleeping soundly, so don't wake him up.
bǎ把zhè这gè个tīzi梯子fàng放ānwěn安稳le了zài再pá爬shàngqù上去。
Đặt cái thang này vững vàng rồi hẵng trèo lên.
Make sure the ladder is firmly in place before climbing up.
zhǐyào只要yìjiārén一家人jiànkāng健康,guò过ānwěn安稳de的rìzi日子bǐ比shénme什么dōu都qiáng强。
Chỉ cần cả nhà khỏe mạnh, sống những ngày bình an tốt hơn bất cứ điều gì.
As long as the whole family is healthy, living a peaceful and stable life is better than anything else.
jīnglì经历le了zhème这么duō多fēngyǔ风雨,tā她xiànzài现在zhǐ只xiǎngyào想要yí一gè个ānwěn安稳de的jiā家。
Trải qua nhiều sóng gió như vậy, cô ấy bây giờ chỉ muốn một mái ấm bình yên.
After going through so many hardships, all she wants now is a stable home.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây