顽
一一ノ丨一ノ丨フノ丶
10
HSK 4
Tính từ
Gợi nhớ
Đứa trẻ từ thuở ban đầu (元) đã hay nghiêng cái đầu (页) bướng bỉnh không chịu nghe lời là đứa trẻ cứng đầu, nghịch ngợm (顽).
Thành phần cấu tạo
顽
cứng đầu, nghịch ngợm
元
Nguyên
Đầu tiên, ban đầu / âm đọc (bên trái)
页
Bộ Hiệt (giản thể)
Đầu người, khuôn mặt, trang giấy (bên phải)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (16)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:cứng đầu, nghịch ngợm
Ví dụ (5)
这个孩子很顽皮。
Đứa trẻ này rất nghịch ngợm.
This child is very naughty.
他的思想非常顽固。
Tư tưởng của ông ấy vô cùng cứng đầu.
His thinking is extremely stubborn.
那个顽童打破了邻居的窗户。
Đứa trẻ nghịch ngợm đó đã làm vỡ cửa sổ của hàng xóm.
That naughty boy broke the neighbor's window.
他们进行了顽强的抵抗。
Họ đã tiến hành một cuộc kháng cự kiên cường.
They put up stubborn resistance.
敌人还在负隅顽抗。
Kẻ thù vẫn đang ngoan cố chống trả.
The enemy is still putting up desperate resistance from its last stronghold.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây