ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
湾
wān
Vịnh
Hán việt: loan
丶丶一丶一丨丨ノ丶フ一フ
12
个
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Vùng nước biển (氵) uốn cong vòng cung ôm lấy bờ đất (弯) tạo thành vùng vịnh êm ả cho tàu thuyền neo đậu (湾).

Thành phần cấu tạo

湾
wān
Vịnh
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
弯
Chữ Loan
bẻ cong, làm cong, uốn cong, uốn lượn, cúi / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Vịnh
Ví dụ (3)
hǎiwān海湾lǐ里tíng停zhe着jǐ几sōu艘chuán船。
Trong vịnh có vài chiếc thuyền đang đậu.
Several boats are anchored in the bay.
zhèlǐ这里shì是tiānrán天然gǎngwān港湾。
Đây là vịnh cảng tự nhiên.
This is a natural harbor.
zhè这gè个wān湾shuǐ水hěn很shēn深。
Vịnh này nước rất sâu.
The water in this bay is very deep.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây