湾
丶丶一丶一丨丨ノ丶フ一フ
12
个
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Vùng nước biển (氵) uốn cong vòng cung ôm lấy bờ đất (弯) tạo thành vùng vịnh êm ả cho tàu thuyền neo đậu (湾).
Thành phần cấu tạo
湾
Vịnh
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
弯
Chữ Loan
bẻ cong, làm cong, uốn cong, uốn lượn, cúi / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (2)
Từ đồng âm (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Vịnh
Ví dụ (3)
海湾里停着几艘船。
Trong vịnh có vài chiếc thuyền đang đậu.
Several boats are anchored in the bay.
这里是天然港湾。
Đây là vịnh cảng tự nhiên.
This is a natural harbor.
这个湾水很深。
Vịnh này nước rất sâu.
The water in this bay is very deep.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây