豌
一丨フ一丶ノ一丶丶フノフ丶フフ
15
—
Gợi nhớ
Loài cây họ đậu (豆) có dây leo uốn lượn mềm mại (宛) kết thành những hạt tròn xanh mướt gọi là đậu Hà Lan (豌).
Thành phần cấu tạo
豌
Đậu hà lan
豆
Bộ Đậu
Hạt đậu, bình chân cao (bên trái)
宛
Uyển
Cong, uốn lượn / âm đọc (bên phải)
Từ ghép (1)
Từ đồng âm (16)
Định nghĩa (1)
1
Danh từ
Nghĩa:Đậu hà lan
Ví dụ (3)
清炒豌豆苗味道鲜美。
Đọt đậu hà lan xào tỏi vị tươi ngon.
Stir-fried pea shoots taste delicious.
米饭里加了绿色的小豌豆。
Trong cơm trắng thêm những hạt đậu hà lan xanh nhỏ.
Small green peas were added into the rice.
新鲜的豌豆荚很脆。
Vỏ quả đậu hà lan tươi rất giòn.
Fresh pea pods are very crispy.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây