ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
豌豆
wāndòu
Đậu Hà Lan
Hán việt: uyển đậu
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "豌豆" (wāndòu) nghĩa là "Đậu Hà Lan", ghép bởi: 豌 (wān): Đậu hà lan + 豆 (dòu): Hạt đậu.

Thành phần cấu tạo

豌豆
wāndòu
Đậu Hà Lan
豆
宛

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Đậu Hà Lan
Ví dụ (3)
zhè这dào道cài菜lǐ里yǒu有wāndòu豌豆。
Trong món này có đậu Hà Lan.
There are peas in this dish.
wāndòu豌豆de的yánsè颜色hěn很lǜ绿。
Đậu Hà Lan có màu rất xanh.
The peas are very green.
háizi孩子xǐhuan喜欢chī吃tiántián甜甜de的wāndòu豌豆。
Đứa trẻ thích ăn đậu Hà Lan ngọt ngọt.
The child likes eating sweet peas.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây