豌豆
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "豌豆" (wāndòu) nghĩa là "Đậu Hà Lan", ghép bởi: 豌 (wān): Đậu hà lan + 豆 (dòu): Hạt đậu.
Thành phần cấu tạo
豌豆
Đậu Hà Lan
豆
宛
Hình ảnh:

Phân tích từ 豌豆
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Đậu Hà Lan
Ví dụ (3)
这道菜里有豌豆。
Trong món này có đậu Hà Lan.
There are peas in this dish.
豌豆的颜色很绿。
Đậu Hà Lan có màu rất xanh.
The peas are very green.
孩子喜欢吃甜甜的豌豆。
Đứa trẻ thích ăn đậu Hà Lan ngọt ngọt.
The child likes eating sweet peas.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây