ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
豆制品
dòuzhìpǐn
chế phẩm từ đậu
Hán việt: đậu chế phẩm
—

Gợi nhớ

Từ "豆制品" (dòuzhìpǐn) nghĩa là "chế phẩm từ đậu", ghép bởi: 豆 (dòu): Hạt đậu + 制 (zhì): chế tạo + 品 (pǐn): Sản phẩm.

Thành phần cấu tạo

豆制品
dòuzhìpǐn
chế phẩm từ đậu
豆
未
刂
口

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:chế phẩm từ đậu
Ví dụ (3)
dòufu豆腐shì是chángjiàn常见de的dòuzhìpǐn豆制品。
Đậu phụ là chế phẩm từ đậu thường gặp.
Tofu is a common soy product.
tā他měitiān每天dōu都chī吃yìxiē一些dòuzhìpǐn豆制品。
Anh ấy ngày nào cũng ăn một ít chế phẩm từ đậu.
He eats some soy products every day.
zhè这jiā家diàn店zhuānmài专卖dòuzhìpǐn豆制品。
Cửa hàng này chuyên bán chế phẩm từ đậu.
This shop specializes in soy products.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây