豆制品
—
Gợi nhớ
Từ "豆制品" (dòuzhìpǐn) nghĩa là "chế phẩm từ đậu", ghép bởi: 豆 (dòu): Hạt đậu + 制 (zhì): chế tạo + 品 (pǐn): Sản phẩm.
Thành phần cấu tạo
豆制品
chế phẩm từ đậu
豆
未
刂
口
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:chế phẩm từ đậu
Ví dụ (3)
豆腐是常见的豆制品。
Đậu phụ là chế phẩm từ đậu thường gặp.
Tofu is a common soy product.
他每天都吃一些豆制品。
Anh ấy ngày nào cũng ăn một ít chế phẩm từ đậu.
He eats some soy products every day.
这家店专卖豆制品。
Cửa hàng này chuyên bán chế phẩm từ đậu.
This shop specializes in soy products.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây