ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
大豆
dàdòu
Đậu nành
Hán việt: đại đậu
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "大豆" (dàdòu) nghĩa là "Đậu nành", ghép bởi: 大 (dà): to + 豆 (dòu): Hạt đậu.

Thành phần cấu tạo

大豆
dàdòu
Đậu nành
大
豆

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Đậu nành
Ví dụ (3)
dàdòu大豆kěyǐ可以zuòchéng做成dòujiāng豆浆。
Đậu nành có thể làm thành sữa đậu nành.
Soybeans can be made into soy milk.
nóngmín农民jīnnián今年zhòng种le了hěn很duō多dàdòu大豆。
Năm nay nông dân trồng nhiều đậu nành.
Farmers planted a lot of soybeans this year.
zhè这dài袋dàdòu大豆xūyào需要xiān先pào泡shuǐ水。
Túi đậu nành này cần ngâm nước trước.
This bag of soybeans needs to be soaked in water first.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây