ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
大豆油
dà dòu yóu
dầu đậu nành
Hán việt: đại đậu du
—

Gợi nhớ

Từ "大豆油" (dà dòu yóu) nghĩa là "dầu đậu nành", ghép bởi: 大 (dà): to + 豆 (dòu): Hạt đậu + 油 (yóu): Dầu.

Thành phần cấu tạo

大豆油
dà dòu yóu
dầu đậu nành
大
豆
氵
由

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:dầu đậu nành
Ví dụ (3)
māma妈妈yòng用dàdòuyóu大豆油chǎocài炒菜。
Mẹ dùng dầu đậu nành để xào thức ăn.
Mom uses soybean oil for cooking.
dàdòuyóu大豆油shì是rìcháng日常shēnghuó生活zhōng中chángjiàn常见de的shíyòngyóu食用油。
Dầu đậu nành là loại dầu ăn thường gặp trong đời sống hàng ngày.
Soybean oil is a common cooking oil in daily life.
chāoshì超市lǐ里zhè这yì一tǒng桶dàdòuyóu大豆油zhèngzài正在dǎzhé打折。
Thùng dầu đậu nành này ở siêu thị đang giảm giá.
This bucket of soybean oil is on discount in the supermarket.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây