ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
豆豆
Dòu dou
Đậu Đậu (tên gọi nickname trẻ em/thú cưng)
Hán việt: đậu đậu
—

Gợi nhớ

Từ "豆豆" (Dòu dou) nghĩa là "Đậu Đậu (tên gọi nickname trẻ em/thú cưng)", ghép bởi: 豆 (dòu): Hạt đậu + 豆 (dòu): Hạt đậu.

Thành phần cấu tạo

豆豆
Dòu dou
Đậu Đậu (tên gọi nickname trẻ em/thú cưng)
豆

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Đậu Đậu (tên gọi nickname trẻ em/thú cưng)
Ví dụ (3)
xiǎogǒu小狗dòudòu豆豆zài在cǎodì草地shàng上pǎobù跑步。
Chú chó nhỏ Đậu Đậu đang chạy trên thảm cỏ.
The puppy Dou Dou is running on the lawn.
dòudòu豆豆jīntiān今天xuéhuì学会le了bèi背yì一shǒu首gǔshī古诗。
Đậu Đậu hôm nay đã học thuộc một bài thơ cổ.
Dou Dou learned to recite an ancient poem today.
dòudòu豆豆shì是yí一gè个cōngming聪明kě'ài可爱de的xiǎo小péngyou朋友。
Đậu Đậu là một em bé thông minh đáng yêu.
Dou Dou is a smart and cute child.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây