ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
黄豆
huángdòu
đậu nành
Hán việt: hoàng đậu
—

Gợi nhớ

Từ "黄豆" (huángdòu) nghĩa là "đậu nành", ghép bởi: 黄 (huáng): Màu vàng + 豆 (dòu): Hạt đậu.

Thành phần cấu tạo

黄豆
huángdòu
đậu nành
黄
豆

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:đậu nành
Ví dụ (5)
māma妈妈xǐhuan喜欢yòng用xīnxiān新鲜de的huángdòu黄豆zhà榨dòujiāng豆浆gěi给wǒmen我们hē喝。
Mẹ thích dùng hạt đậu nành tươi ép sữa đậu nành cho chúng tôi uống.
Mom likes to use fresh soybeans to make soy milk for us to drink.
huángdòu黄豆shì是zhìzuò制作dòufu豆腐hé和jiàngyóu酱油de的zhòngyào重要yuánliào原料。
Đậu nành là nguyên liệu quan trọng để chế biến đậu phụ và nước tương.
Soybeans are an important raw material for making tofu and soy sauce.
nóngmín农民men们zài在qiūtiān秋天máng忙zhe着shōuhuò收获dìlǐ地里de的huángdòu黄豆。
Những người nông dân bận rộn thu hoạch đậu nành trên đồng ruộng vào mùa thu.
Farmers are busy harvesting soybeans in the fields in autumn.
zhà榨yì一bēi杯xīnxiān新鲜de的huáng黄dòujiāng豆浆zhǐ只xūyào需要shíjǐ十几fēnzhōng分钟。
Xay một ly sữa đậu nành tươi chỉ mất khoảng mười mấy phút.
It takes only about ten minutes to squeeze a glass of fresh soybean milk.
huángdòu黄豆kěyǐ可以yònglái用来zhìzuò制作dòufu豆腐、jiàngyóu酱油děng等shípǐn食品。
Đậu nành có thể dùng để làm đậu phụ, nước tương và các loại thực phẩm khác.
Soybeans can be used to make foods such as tofu and soy sauce.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây