ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
姜黄
jiānghuáng
Củ nghệ
Hán việt: khương hoàng
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "姜黄" (jiānghuáng) nghĩa là "Củ nghệ", ghép bởi: 姜 (jiāng): gừng + 黄 (huáng): Màu vàng.

Thành phần cấu tạo

姜黄
jiānghuáng
Củ nghệ
羊
女
黄

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Củ nghệ
Ví dụ (3)
jiānghuáng姜黄kěyǐ可以gěi给cài菜shàng上sè色。
Củ nghệ có thể tạo màu cho món ăn.
Turmeric can be used to add color to dishes.
tā她bǎ把jiānghuáng姜黄móchéng磨成fěn粉。
Cô ấy nghiền củ nghệ thành bột.
She ground the turmeric into powder.
zhè这dào道cài菜lǐ里yǒu有jiānghuáng姜黄。
Trong món này có củ nghệ.
There is turmeric in this dish.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây