姜黄
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "姜黄" (jiānghuáng) nghĩa là "Củ nghệ", ghép bởi: 姜 (jiāng): gừng + 黄 (huáng): Màu vàng.
Thành phần cấu tạo
姜黄
Củ nghệ
羊
女
黄
Hình ảnh:

Phân tích từ 姜黄
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Củ nghệ
Ví dụ (3)
姜黄可以给菜上色。
Củ nghệ có thể tạo màu cho món ăn.
Turmeric can be used to add color to dishes.
她把姜黄磨成粉。
Cô ấy nghiền củ nghệ thành bột.
She ground the turmeric into powder.
这道菜里有姜黄。
Trong món này có củ nghệ.
There is turmeric in this dish.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây