ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
黄色
huángsè
màu vàng
Hán việt: hoàng sắc
—

Gợi nhớ

Từ "黄色" (huángsè) mang nghĩa "màu vàng", kết hợp bởi 黄 (huáng - hoàng): "Màu vàng" + 色 (sè / shǎi - sắc): "Màu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 黄: Cánh đồng đất đai màu mỡ trải rộng dưới ánh nắng mùa thu rực rỡ sắc lúa chín óng ả chính là màu vàng (黄). • Chữ 色: Dáng người (⺈) cúi xuống ngắm nhìn gương mặt (巴) ửng hồng rạng rỡ, gợi lên vẻ đẹp dung mạo và màu sắc (色).

Thành phần cấu tạo

黄色
huángsè
màu vàng
黄
huáng • hoàng
Màu vàng
黄
Bộ Hoàng
Hình ngọc hoàng treo trên người
色
sè / shǎi • sắc
Màu
⺈
Đao (biến thể)
Phần trên (phía trên)
巴
Ba
Bám vào / âm đọc (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:màu vàng
Ví dụ (3)
tā她mǎi买le了yí一jiàn件huángsè黄色de的wàitào外套。
Cô ấy mua một chiếc áo khoác màu vàng.
She bought a yellow coat.
huángsè黄色de的huā花kāimǎn开满le了yuànzi院子。
Hoa màu vàng nở đầy sân.
Yellow flowers bloomed all over the yard.
lùkǒu路口jiāotōng交通guīzé规则tíxǐng提醒dàjiā大家:hóngdēng红灯tíng停,lǜdēng绿灯xíng行,kàndào看到huángsè黄色xìnhàodēng信号灯yào要zhùyì注意jiǎnsù减速。
Quy tắc giao thông ở ngã tư nhắc nhở mọi người: đèn đỏ dừng, đèn xanh đi, nhìn thấy đèn tín hiệu màu vàng phải chú ý giảm tốc độ.
Traffic rules at the intersection remind everyone: stop at a red light, go at a green light, and be sure to slow down when you see a yellow signal light.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây