ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
黄酒
huángjiǔ
hoàng tửu, rượu vàng Trung Quốc.
Hán việt: hoàng tửu
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Loại rượu ủ từ dòng nước (氵) lên men trong vò gốm (酉, 酒 - tửu) có sắc nước óng ả rực rỡ như màu vàng của lúa chín (黄 - hoàng), nổi tiếng trong ẩm thực với tên gọi "hoàng tửu, rượu vàng Trung Quốc" (黄酒).

Thành phần cấu tạo

黄酒
huángjiǔ
Hoàng tửu, rượu vàng Trung Quốc
黄
huáng • hoàng
Màu vàng
黄
Bộ Hoàng
Hình ngọc hoàng treo trên người
酒
jiǔ • tửu
rượu
氵
Bộ Thủy (ba chấm nước)
Nước, chất lỏng (nằm bên trái)
酉
Bộ Dậu
Bình rượu, lên men (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:hoàng tửu, rượu vàng Trung Quốc.
Ví dụ (3)
shàoxīng绍兴huángjiǔ黄酒hěn很yǒumíng有名。
Hoàng tửu Thiệu Hưng rất nổi tiếng.
Shaoxing yellow wine is very famous.
zuòcài做菜shí时kěyǐ可以fàng放yìdiǎn一点huángjiǔ黄酒。
Khi nấu ăn có thể cho một ít hoàng tửu.
You can add a little yellow wine when cooking.
tā他mǎi买le了yì一tán坛huángjiǔ黄酒。
Anh ấy mua một vò rượu vàng.
He bought a jar of yellow wine.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây