黄酒
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Loại rượu ủ từ dòng nước (氵) lên men trong vò gốm (酉, 酒 - tửu) có sắc nước óng ả rực rỡ như màu vàng của lúa chín (黄 - hoàng), nổi tiếng trong ẩm thực với tên gọi "hoàng tửu, rượu vàng Trung Quốc" (黄酒).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 黄酒
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:hoàng tửu, rượu vàng Trung Quốc.
Ví dụ (3)
绍兴黄酒很有名。
Hoàng tửu Thiệu Hưng rất nổi tiếng.
Shaoxing yellow wine is very famous.
做菜时可以放一点黄酒。
Khi nấu ăn có thể cho một ít hoàng tửu.
You can add a little yellow wine when cooking.
他买了一坛黄酒。
Anh ấy mua một vò rượu vàng.
He bought a jar of yellow wine.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây