黄
一丨丨一丨フ一丨一ノ丶
11
HSK 2/3
Tính từ
Gợi nhớ
Cánh đồng đất đai màu mỡ trải rộng dưới ánh nắng mùa thu rực rỡ sắc lúa chín óng ả chính là màu vàng (黄).
Thành phần cấu tạo
黄
Màu vàng
黄
Bộ Hoàng
Hình ngọc hoàng treo trên người
Hình ảnh:

Từ ghép (20)
Từ đồng âm (12)
Định nghĩa (2)
1
tính từ
Nghĩa:vàng (màu sắc).
Ví dụ (5)
秋天到了,树叶都变黄了。
Mùa thu đến rồi, lá cây đều đã chuyển sang màu vàng.
Autumn has arrived, and all the leaves have turned yellow.
她今天穿了一件黄色的裙子。
Hôm nay cô ấy mặc một chiếc váy màu vàng.
She is wearing a yellow dress today.
黄河是中国第二长河,被称为母亲河。
Sông Hoàng Hà là con sông dài thứ hai Trung Quốc, được gọi là sông Mẹ.
The Yellow River is China's second-longest river and is known as the Mother River.
这种香蕉皮黄了,说明熟透了。
Vỏ loại chuối này vàng rồi, chứng tỏ đã chín kỹ.
The peel of this banana has turned yellow, which means it is fully ripe.
中国人也是黄种人。
Người Trung Quốc cũng là người da vàng.
Chinese people are also part of the yellow race.
2
động từ / tính từ (tiếng lóng)
Nghĩa:hỏng, thất bại (kế hoạch/việc làm ăn), hoặc đồi trụy/khiêu dâm (nghĩa lóng).
Ví dụ (5)
这笔生意最后还是黄了。
Vụ làm ăn này cuối cùng vẫn bị hỏng (đổ bể) rồi.
In the end, that deal still fell through.
因为没人投资,那个项目已经黄了。
Vì không có ai đầu tư, dự án đó đã chết yểu (thất bại) rồi.
Because no one invested, that project has already fallen through.
如果再不努力,这事儿这就得黄。
Nếu không nỗ lực nữa thì việc này sẽ hỏng bét đấy.
If we don't work harder, this matter is going to fall through.
我们要坚决打击“黄赌毒”。
Chúng ta phải kiên quyết bài trừ tệ nạn đồi trụy (vàng), cờ bạc và ma túy.
We must resolutely crack down on pornography, gambling, and drugs.
警方正在全市开展扫黄打非行动。
Cảnh sát đang triển khai chiến dịch quét sạch tệ nạn đồi trụy và phi pháp.
Crack down on pornography and illegal publications.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây