ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
黄
huáng
vàng (màu sắc).
Hán việt: hoàng
一丨丨一丨フ一丨一ノ丶
11
HSK 2/3
Tính từ

Gợi nhớ

Cánh đồng đất đai màu mỡ trải rộng dưới ánh nắng mùa thu rực rỡ sắc lúa chín óng ả chính là màu vàng (黄).

Thành phần cấu tạo

黄
huáng
Màu vàng
黄
Bộ Hoàng
Hình ngọc hoàng treo trên người

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
tính từ
Nghĩa:vàng (màu sắc).
Ví dụ (5)
qiūtiān秋天dào到le了,shùyè树叶dōu都biàn变huáng黄le了。
Mùa thu đến rồi, lá cây đều đã chuyển sang màu vàng.
Autumn has arrived, and all the leaves have turned yellow.
tā她jīntiān今天chuān穿le了yí一jiàn件huángsè黄色de的qúnzi裙子。
Hôm nay cô ấy mặc một chiếc váy màu vàng.
She is wearing a yellow dress today.
huánghé黄河shì是zhōngguó中国dì'èr第二chánghé长河,bèi被chēngwéi称为mǔqīn母亲hé河。
Sông Hoàng Hà là con sông dài thứ hai Trung Quốc, được gọi là sông Mẹ.
The Yellow River is China's second-longest river and is known as the Mother River.
zhè这zhǒng种xiāngjiāo香蕉pí皮huáng黄le了,shuōmíng说明shú熟tòu透le了。
Vỏ loại chuối này vàng rồi, chứng tỏ đã chín kỹ.
The peel of this banana has turned yellow, which means it is fully ripe.
zhōngguórén中国人yě也shì是huáng黄zhǒng种rén人。
Người Trung Quốc cũng là người da vàng.
Chinese people are also part of the yellow race.
2
động từ / tính từ (tiếng lóng)
Nghĩa:hỏng, thất bại (kế hoạch/việc làm ăn), hoặc đồi trụy/khiêu dâm (nghĩa lóng).
Ví dụ (5)
zhè这bǐ笔shēngyì生意zuìhòu最后háishi还是huáng黄le了。
Vụ làm ăn này cuối cùng vẫn bị hỏng (đổ bể) rồi.
In the end, that deal still fell through.
yīnwèi因为méi没rén人tóuzī投资,nà那gè个xiàngmù项目yǐjīng已经huáng黄le了。
Vì không có ai đầu tư, dự án đó đã chết yểu (thất bại) rồi.
Because no one invested, that project has already fallen through.
rúguǒ如果zài再bù不nǔlì努力,zhè这shìr事儿zhè这jiù就děi得huáng黄。
Nếu không nỗ lực nữa thì việc này sẽ hỏng bét đấy.
If we don't work harder, this matter is going to fall through.
wǒmen我们yào要jiānjué坚决dǎjī打击“huáng黄dǔ赌dú毒”。
Chúng ta phải kiên quyết bài trừ tệ nạn đồi trụy (vàng), cờ bạc và ma túy.
We must resolutely crack down on pornography, gambling, and drugs.
jǐngfāng警方zhèngzài正在quán全shì市kāizhǎn开展sǎo扫huáng黄dǎ打fēi非xíngdòng行动。
Cảnh sát đang triển khai chiến dịch quét sạch tệ nạn đồi trụy và phi pháp.
Crack down on pornography and illegal publications.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây