煌
丶ノノ丶ノ丨フ一一一一丨一
13
HSK 4
Tính từ
Gợi nhớ
Ánh lửa hồng (火) bùng cháy chiếu sáng cung điện của bậc hoàng đế (皇) lấp lánh khắp bốn phương, nghĩa là huy hoàng, rực rỡ (煌).
Thành phần cấu tạo
煌
rực rỡ, lộng lẫy
火
Bộ Hỏa
Ngọn lửa, sức nóng (bên trái)
皇
Chữ Hoàng
hoàng đế, hoàng gia / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (12)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:rực rỡ, lộng lẫy
Ví dụ (3)
大厅灯火辉煌。
Đại sảnh đèn đuốc rực rỡ.
The main hall is brilliantly lit.
这座宫殿金碧辉煌。
Cung điện này vàng son lộng lẫy.
This palace is resplendent in gold and jade.
他们创造了辉煌的成绩。
Họ tạo nên thành tích huy hoàng.
They achieved brilliant results.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây