ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
恍
huǎng
ngẩn ngơ; dường như, chợt
Hán việt: hoảng
丶丶丨丨丶ノ一ノフ
9
HSK 3
Tính từ

Gợi nhớ

Trong cõi lòng (忄) chợt lóe lên một tia sáng (光) giữa cơn mơ màng, diễn tả trạng thái bừng tỉnh hoặc bàng hoàng, thấp thoáng (恍).

Thành phần cấu tạo

恍
huǎng
ngẩn ngơ; dường như, chợt
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim (bên trái)
光
Quang
Sáng / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ / phó từ
Nghĩa:ngẩn ngơ; dường như, chợt
Ví dụ (5)
tīng听le了lǎoshī老师de的jiěshì解释,tā他huǎngrándàwù恍然大悟。
Nghe giáo viên giải thích xong, anh ấy bừng tỉnh hiểu ra.
After hearing the teacher's explanation, he suddenly understood.
tā她zuìjìn最近jīngshén精神huǎnghū恍惚,bù不zhīdào知道zài在xiǎng想shénme什么。
Gần đây tinh thần cô ấy hay thất thần (hoảng hốt), không biết đang nghĩ gì.
She has seemed absent-minded lately, as if lost in thought.
gāngcái刚才fāshēng发生de的yíqiè一切huǎng恍ruò若yì一cháng场mèng梦。
Tất cả những gì vừa xảy ra cứ như một giấc mơ.
Everything that just happened felt like a dream.
huídào回到gùxiāng故乡,kàndào看到jùdà巨大de的biànhuà变化,ràng让wǒ我yǒu有huǎngrúgéshì恍如隔世de的gǎnjué感觉。
Trở về quê hương, nhìn thấy sự thay đổi to lớn khiến tôi có cảm giác chớp mắt như đã qua một đời.
Returning to my hometown and seeing the tremendous changes there made me feel as if a lifetime had passed.
wǒ我huǎng恍rán然xiǎngqǐ想起le了hěn很jiǔ久yǐqián以前de的yí一jiàn件shì事。
Tôi đột nhiên nhớ lại một chuyện từ rất lâu trước đây.
I suddenly remembered something that happened a long time ago.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây