ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
恍然大悟
huǎngrándàwù
bừng tỉnh đại ngộ, vỡ lẽ, chợt hiểu ra, bỗng nhiên tỉnh ngộ (từ trạng thái không hiểu chuyển sang hiểu rõ).
Hán việt: hoảng nhiên đại ngộ
HSK 6 (Thành ngữ phổ biến)
Động từ

Gợi nhớ

Từ "恍然大悟" (huǎngrándàwù) mang nghĩa "Bừng tỉnh, hiểu ra", kết hợp bởi 恍 (huǎng - hoảng): "ngẩn ngơ" + 然 (rán - nhiên): "như vậy" + 大 (dà - đại): "to" + 悟 (wù - ngộ): "Nhận thức". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 恍: Trong cõi lòng (忄) chợt lóe lên một tia sáng (光) giữa cơn mơ màng, diễn tả trạng thái bừng tỉnh hoặc bàng hoàng, thấp thoáng (恍). • Chữ 然: Miếng thịt chó ướp gia vị (肰) đặt trên ngọn lửa bốn chấm (灬) nướng chín tỏa hương thơm đương nhiên phải làm như vậy, đúng thế (然). • Chữ 大: Hình ảnh một người (人) đứng dang rộng hai cánh tay sang hai bên chiếm trọn không gian, biểu thị sự to lớn, vĩ đại (大). • Chữ 悟: Khi trái tim (忄) tự đối thoại với chính bản thân ta (吾), con người sẽ bừng tỉnh và ngộ ra chân lý (悟).

Thành phần cấu tạo

恍然大悟
huǎngrándàwù
Bừng tỉnh, hiểu ra
恍
huǎng • hoảng
ngẩn ngơ
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim (bên trái)
光
Quang
Sáng / âm đọc (bên phải)
然
rán • nhiên
như vậy
肰
Chữ Nhiên (cổ)
Thịt nướng / âm đọc (phía trên)
灬
Bộ Hỏa (bốn chấm)
Ngọn lửa, đun nấu (phía dưới)
大
dà • đại
to
大
Bộ Đại
Hình người dang rộng hai tay
悟
wù • ngộ
Nhận thức
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim (bên trái)
吾
Ngô
Ta / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ (chengyu)
Nghĩa:bừng tỉnh đại ngộ, vỡ lẽ, chợt hiểu ra, bỗng nhiên tỉnh ngộ (từ trạng thái không hiểu chuyển sang hiểu rõ).
Ví dụ (5)
tīng听le了tā他de的jiěshì解释,wǒ我cái才huǎngrándàwù恍然大悟。
Nghe lời giải thích của anh ấy, tôi mới vỡ lẽ (chợt hiểu ra).
It wasn't until I heard his explanation that I suddenly understood.
kàndào看到nà那gè个biāozhì标志,tā他huǎngrándàwù恍然大悟,yuánlái原来zǒu走cuò错lù路le了。
Nhìn thấy cái biển báo đó, anh ấy bừng tỉnh, hóa ra là đi nhầm đường rồi.
When he saw that sign, he suddenly realized he had taken the wrong road.
zhídào直到mídǐ谜底jiēxiǎo揭晓,dàjiā大家cái才huǎngrándàwù恍然大悟。
Mãi đến khi đáp án được công bố, mọi người mới vỡ lẽ.
It wasn't until the answer to the riddle was revealed that everyone suddenly understood.
dúdào读到zuìhòu最后yí一duàn段,wǒ我huǎngrándàwù恍然大悟,míngbai明白le了zuòzhě作者de的yìtú意图。
Đọc đến đoạn cuối cùng, tôi bỗng nhiên hiểu ra, nắm bắt được ý đồ của tác giả.
When I read the final paragraph, I suddenly understood the author's intention.
jīngguò经过lǎoshī老师de的diǎn点bō拨,tā他huǎngrándàwù恍然大悟。
Qua sự chỉ dẫn (gợi ý) của thầy giáo, cậu ấy đã bừng tỉnh đại ngộ.
After the teacher gave him some guidance, he suddenly understood.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây