凰
ノフノ丨フ一一一一丨一
11
只
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Loài chim thần vỗ đôi cánh rộng như chiếc bàn (几) bay lượn uy nghi tựa bậc hoàng đế (皇) trên bầu trời là chim phượng hoàng (凰).
Thành phần cấu tạo
凰
Phượng hoàng
几
Bộ Kỷ
Cái bàn nhỏ (bao phía trên)
皇
Chữ Hoàng
hoàng đế, hoàng gia / âm đọc (bên trong)
Hình ảnh:

Từ ghép (2)
Từ đồng âm (12)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Phượng hoàng
Ví dụ (5)
凤凰是传说中的神鸟。
Phượng hoàng là loài chim thần thoại trong truyền thuyết.
The phoenix is a mythical sacred bird.
浴火重生是凤凰的特征。
Tái sinh từ trong biển lửa là đặc trưng của phượng hoàng.
Rebirth from the ashes is a characteristic of the phoenix.
司马相如作了一曲《凤求凰》。
Tư Mã Tương Như đã sáng tác một khúc "Phượng cầu hoàng".
Sima Xiangru composed a piece called 'The Phoenix Seeks Its Mate.'
她穿上那件红色的礼服,宛如一只高贵的凤凰。
Cô ấy mặc bộ lễ phục màu đỏ đó, giống hệt như một con phượng hoàng cao quý.
Wearing that red gown, she looked like a noble phoenix.
我们下个月打算去凤凰古城旅游。
Tháng sau chúng tôi dự định đi du lịch ở Phượng Hoàng cổ trấn.
We are planning to visit Fenghuang Ancient Town next month.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây