ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
凤凰花
fènghuánghuā
Hoa phượng
Hán việt: phượng hoàng hoa
只, 个, 对
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "凤凰花" (fènghuánghuā) mang nghĩa "Hoa phượng", kết hợp bởi 凤 (fèng - phượng): "phượng hoàng" + 凰 (huáng - hoàng): "Phượng hoàng" + 花 (huā - hoa): "hoa". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 凤: Đôi cánh lớn mở rộng đón gió (几) cùng chiếc đuôi dài lộng lẫy bên trong (又) khắc họa dáng bay cao quý của chim phượng hoàng (凤). • Chữ 凰: Loài chim thần vỗ đôi cánh rộng như chiếc bàn (几) bay lượn uy nghi tựa bậc hoàng đế (皇) trên bầu trời là chim phượng hoàng (凰). • Chữ 花: Loài cỏ cây (艹) kỳ diệu biến hóa (化) từ nụ xanh thành muôn cánh thơm ngát rực rỡ sắc màu chính là bông hoa (花).

Thành phần cấu tạo

凤凰花
fènghuánghuā
Hoa phượng
凤
fèng • phượng
phượng hoàng
几
Bộ Kỷ
Vòm cánh chim tung bay đón gió
又
Bộ Hựu
Đuôi chim phượng hoàng uyển chuyển bên trong
凰
huáng • hoàng
Phượng hoàng
几
Bộ Kỷ
Vòm cánh chim tung bay đón gió
皇
Chữ Hoàng
hoàng đế, hoàng gia / âm đọc (bên trong)
花
huā • hoa
hoa
艹
Bộ Thảo
Cỏ cây (phía trên)
化
Hóa
Biến hóa / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Hoa phượng
Ví dụ (3)
měi每dào到liùyuè六月bìyè毕业jì季,xiàoyuán校园lǐ里de的fènghuánghuā凤凰花jiù就huì会kāide开得xiàng像huǒ火yíyàng一样hóng红。
Cứ đến mùa tốt nghiệp tháng sáu, hoa phượng trong khuôn viên trường lại nở đỏ rực như lửa.
Every June during graduation season, the flamboyant flowers on campus bloom as red as fire.
dàolù道路liǎngpáng两旁gāodà高大de的fènghuáng凤凰mù木shàng上kāimǎn开满le了cànlàn灿烂de的fènghuánghuā凤凰花。
Trên những cây phượng vĩ cao lớn hai bên đường nở đầy hoa phượng rực rỡ.
The tall royal poinciana trees on both sides of the road are covered with brilliant flamboyant flowers.
huǒhóng火红de的fènghuánghuā凤凰花bànsuí伴随xuézǐ学子men们dùguò度过le了nánwàng难忘de的qīngchūn青春suìyuè岁月。
Hoa phượng đỏ rực đã đồng hành cùng các cô cậu học trò đi qua những năm tháng thanh xuân khó quên.
The fiery red flamboyant flowers accompanied the students through their unforgettable youth.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây