凤凰花
只, 个, 对
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "凤凰花" (fènghuánghuā) mang nghĩa "Hoa phượng", kết hợp bởi 凤 (fèng - phượng): "phượng hoàng" + 凰 (huáng - hoàng): "Phượng hoàng" + 花 (huā - hoa): "hoa". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 凤: Đôi cánh lớn mở rộng đón gió (几) cùng chiếc đuôi dài lộng lẫy bên trong (又) khắc họa dáng bay cao quý của chim phượng hoàng (凤). • Chữ 凰: Loài chim thần vỗ đôi cánh rộng như chiếc bàn (几) bay lượn uy nghi tựa bậc hoàng đế (皇) trên bầu trời là chim phượng hoàng (凰). • Chữ 花: Loài cỏ cây (艹) kỳ diệu biến hóa (化) từ nụ xanh thành muôn cánh thơm ngát rực rỡ sắc màu chính là bông hoa (花).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 凤凰花
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Hoa phượng
Ví dụ (3)
每到六月毕业季,校园里的凤凰花就会开得像火一样红。
Cứ đến mùa tốt nghiệp tháng sáu, hoa phượng trong khuôn viên trường lại nở đỏ rực như lửa.
Every June during graduation season, the flamboyant flowers on campus bloom as red as fire.
道路两旁高大的凤凰木上开满了灿烂的凤凰花。
Trên những cây phượng vĩ cao lớn hai bên đường nở đầy hoa phượng rực rỡ.
The tall royal poinciana trees on both sides of the road are covered with brilliant flamboyant flowers.
火红的凤凰花伴随学子们度过了难忘的青春岁月。
Hoa phượng đỏ rực đã đồng hành cùng các cô cậu học trò đi qua những năm tháng thanh xuân khó quên.
The fiery red flamboyant flowers accompanied the students through their unforgettable youth.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây