凤
ノフフ丶
4
只
HSK 2
—
Gợi nhớ
Đôi cánh lớn mở rộng đón gió (几) cùng chiếc đuôi dài lộng lẫy bên trong (又) khắc họa dáng bay cao quý của chim phượng hoàng (凤).
Thành phần cấu tạo
凤
phượng hoàng
几
Bộ Kỷ
Vòm cánh chim tung bay đón gió
又
Bộ Hựu
Đuôi chim phượng hoàng uyển chuyển bên trong
Hình ảnh:

Từ ghép (2)
Từ đồng âm (14)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:phượng hoàng
Ví dụ (5)
凤凰是中国神话中的神鸟。
Phượng hoàng là một loài chim thần trong thần thoại Trung Quốc.
The phoenix is a divine bird in Chinese mythology.
这对双胞胎是一对龙凤胎。
Cặp sinh đôi này là một cặp sinh đôi long phượng (một trai một gái).
These twins are a boy and a girl.
台湾的凤梨非常甜。
Dứa (thơm) của Đài Loan rất ngọt.
Taiwanese pineapples are very sweet.
他的草书写得龙飞凤舞。
Chữ thảo của anh ấy viết bay bướm như rồng bay phượng múa.
His cursive calligraphy is bold and flowing.
父母都望子成龙,望女成凤。
Cha mẹ đều mong con trai hóa rồng, con gái hóa phượng (mong con cái thành đạt).
All parents hope their sons will succeed and their daughters will excel.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây