ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
俸
fèng
bổng lộc, tiền lương
Hán việt: bổng
ノ丨一一一ノ丶一一丨
10
—

Gợi nhớ

Khoản tiền bạc mà người làm quan (亻) được triều đình trao tặng (奉) để đền đáp công sức phục vụ gọi là bổng lộc, tiền lương (俸).

Thành phần cấu tạo

俸
fèng
bổng lộc, tiền lương
亻
Bộ Nhân (đứng)
Con người (bên trái)
奉
Phụng
Dâng lên / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:bổng lộc, tiền lương
Ví dụ (3)
gǔdài古代guānyuán官员měi每gè个yuè月dōu都kěyǐ可以lǐng领dào到yì一bǐ笔fènglù俸禄。
Các quan lại thời xưa mỗi tháng đều có thể lĩnh một khoản bổng lộc.
Ancient officials could receive a salary every month.
qīng清guān官bù不tāntú贪图gāoguān高官hòu厚fèng俸,zhǐ只wèi为bǎixìng百姓zuò做shíshì实事。
Quan thanh liêm không tham quan cao lộc hậu, chỉ làm việc thực tế cho dân.
Honest officials do not covet high positions and handsome salaries, they only do practical things for the people.
yóuyú由于guókù国库kuī亏kōng空,huángdì皇帝juédìng决定xuējiǎn削减guānyuán官员de的fèng俸jīn金。
Do quốc khố thâm hụt, hoàng đế quyết định cắt giảm bổng lộc của các quan viên.
Due to the deficit in the national treasury, the emperor decided to cut officials' salaries.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây