奉
一一一ノ丶一一丨
8
HSK 3
Động từ
Gợi nhớ
Hai bàn tay (廾) thành kính nâng cành lễ vật trĩu trịt, phong phú (丰) bước lên điện cao để cung cấp, dâng hiến (奉).
Thành phần cấu tạo
奉
Cung cấp, dâng hiến
丰
Chữ Phong
Cành cây trĩu quả, lễ vật phong phú
廾
Bộ Củng (hai bàn tay)
Hai tay cung kính nâng đỡ dâng lên
Hình ảnh:

Từ ghép (8)
Từ đồng âm (14)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Cung cấp, dâng hiến
Ví dụ (5)
他把一生都奉献给了科学事业。
Ông ấy đã dâng hiến cả cuộc đời cho sự nghiệp khoa học.
He devoted his entire life to the cause of science.
这是我为您奉上的微薄之礼。
Đây là món quà mọn tôi xin kính dâng lên ngài.
This is a modest gift I humbly offer to you.
子女有奉养父母的义务。
Con cái có nghĩa vụ cung cấp và phụng dưỡng cha mẹ.
Children have the duty to support their parents.
我们要为社会奉献自己的爱心。
Chúng ta cần dâng hiến lòng nhân ái của mình cho xã hội.
We should devote our love and care to society.
寺庙里供奉着许多新鲜的水果。
Trong chùa có dâng cúng rất nhiều trái cây tươi.
Many fresh fruits are placed as offerings in the temple.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây