ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
奉承
fèng chéng
Tâng bốc, xu nịnh, khen ngợi quá lời để lấy lòng
Hán việt: phụng thừa
—

Gợi nhớ

Từ "奉承" (fèng chéng) mang nghĩa "Tâng bốc, xu nịnh, khen ngợi quá lời để lấy lòng", kết hợp bởi 奉 (fèng - phụng): "Cung cấp" + 承 (chéng - thừa): "Đảm nhận". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 奉: Hai bàn tay (廾) thành kính nâng cành lễ vật trĩu trịt, phong phú (丰) bước lên điện cao để cung cấp, dâng hiến (奉). • Chữ 承: Đôi bàn tay thành kính nâng đỡ ấn tín từ bậc bề trên trao xuống để tiếp nhận và đảm nhận trọng trách (承).

Thành phần cấu tạo

奉承
fèng chéng
Tâng bốc, xu nịnh, khen ngợi quá lời để lấy lòng
奉
fèng • phụng
Cung cấp
丰
Chữ Phong
Cành cây trĩu quả, lễ vật phong phú
廾
Bộ Củng (hai bàn tay)
Hai tay cung kính nâng đỡ dâng lên
承
chéng • thừa
Đảm nhận
承
Bộ Thừa
Hình hai tay đỡ vật từ trên xuống

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Tâng bốc, xu nịnh, khen ngợi quá lời để lấy lòng
Ví dụ (3)
tīngdào听到biérén别人de的fèngchéng奉承huà话,tā他bìng并méiyǒu没有gǎndào感到déyì得意。
Nghe những lời tâng bốc của người khác, anh ấy không hề cảm thấy đắc ý.
Hearing others' flattering words, he did not feel smug at all.
tā她tǎoyàn讨厌nàxiē那些zhěngtiān整天zhǐ只zhīdào知道fèngchéng奉承tǎohǎo讨好de的rén人。
Cô ấy ghét những kẻ cả ngày chỉ biết tâng bốc nịnh hót để lấy lòng.
She despises those who spend all day doing nothing but flattering and currying favor.
zhè这zhǒng种fèngchéng奉承huà话tīng听duō多le了,fǎn'ér反而ràng让rén人juéde觉得xūwěi虚伪。
Những lời tâng bốc này nghe nhiều rồi ngược lại chỉ thấy giả tạo.
Hearing too much of this kind of flattery actually makes it feel hypocritical.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây