ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
继承
jìchéng
kế thừa, thừa kế, nối nghiệp, tiếp nối, thừa hưởng.
Hán việt: kế thừa
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "继承" (jìchéng) mang nghĩa "kế thừa", kết hợp bởi 继 (jì - kế): "Tiếp tục" + 承 (chéng - thừa): "Đảm nhận". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 继: Nối tiếp những sợi tơ đứt (纟) từng đoạn nhỏ như hạt gạo (米) lại với nhau để tiếp tục và kế thừa truyền thống (继). • Chữ 承: Đôi bàn tay thành kính nâng đỡ ấn tín từ bậc bề trên trao xuống để tiếp nhận và đảm nhận trọng trách (承).

Thành phần cấu tạo

继承
jìchéng
kế thừa
继
jì • kế
Tiếp tục
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ, vải vóc, gắn kết (bên trái)
米
Bộ Mễ
Hạt gạo, lương thực / âm đọc (bên trong)
承
chéng • thừa
Đảm nhận
承
Bộ Thừa
Hình hai tay đỡ vật từ trên xuống

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:kế thừa, thừa kế, nối nghiệp, tiếp nối, thừa hưởng.
Ví dụ (5)
tā他shì是zhè这bǐ笔jù'é巨额yíchǎn遗产de的wéiyī唯一héfǎ合法jìchéng继承rén人。
Anh ấy là người thừa kế hợp pháp duy nhất của khối di sản khổng lồ này.
He is the sole legal heir to this enormous inheritance.
wǒmen我们yào要jìchéng继承hé和fāyáng发扬zhōnghuámínzú中华民族de的yōuliáng优良chuántǒng传统。
Chúng ta phải kế thừa và phát huy truyền thống tốt đẹp của dân tộc Trung Hoa.
We should inherit and carry forward the fine traditions of the Chinese nation.
jìchéng继承fùqīn父亲de的shìyè事业shì是tā他cóngxiǎo从小de的mèngxiǎng梦想。
Nối nghiệp (kế thừa sự nghiệp của) cha là ước mơ từ nhỏ của anh ấy.
Inheriting his father's career has been his dream since childhood.
gēnjù根据fǎlǜ法律,pèi'ǒu配偶yǒuquán有权jìchéng继承duìfāng对方de的cáichǎn财产。
Theo pháp luật, vợ hoặc chồng (người phối ngẫu) có quyền thừa kế tài sản của đối phương.
According to the law, a spouse has the right to inherit the other party's property.
wǒmen我们yào要jìchéng继承xiān先liè烈de的yízhì遗志,jiànshè建设hǎo好wǒmen我们de的guójiā国家。
Chúng ta phải kế thừa di chí của các bậc tiên liệt, xây dựng tốt đất nước của chúng ta.
We must carry on the aspirations of the martyrs and build our country well.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây