ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
继兄弟
jìxiōngdì
Anh em trai kế
Hán việt: kế huynh đệ
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "继兄弟" (jìxiōngdì) mang nghĩa "Anh em trai kế", kết hợp bởi 继 (jì - kế): "Tiếp tục" + 兄 (xiōng - huynh): "Anh trai" + 弟 (dì - đệ): "Em trai". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 继: Nối tiếp những sợi tơ đứt (纟) từng đoạn nhỏ như hạt gạo (米) lại với nhau để tiếp tục và kế thừa truyền thống (继). • Chữ 兄: Người (儿) đứng lên nói (口) dạy bảo em, người anh lớn trong gia đình, anh trai 兄. • Chữ 弟: Sợi dây mềm quấn quanh thân cọc từ trên xuống dưới theo thứ bậc trong gia đình, chỉ người sinh sau anh cả là em trai, đệ tử (弟).

Thành phần cấu tạo

继兄弟
jìxiōngdì
Anh em trai kế
继
jì • kế
Tiếp tục
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ, vải vóc, gắn kết (bên trái)
米
Bộ Mễ
Hạt gạo, lương thực / âm đọc (bên trong)
兄
xiōng • huynh
Anh trai
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía trên)
儿
Bộ Nhân (chân)
Người (phía dưới)
弟
dì • đệ
Em trai
弟
Bộ Đệ
Hình sợi dây quấn quanh cọc theo thứ tự

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Anh em trai kế
Ví dụ (3)
tā他de的jì继xiōngdì兄弟zài在tóngyì同一suǒ所xuéxiào学校。
Anh em trai kế của anh ấy học cùng một trường.
His stepbrothers are at the same school.
jì继xiōngdì兄弟zhījiān之间guānxi关系hěn很hǎo好。
Quan hệ giữa anh em trai kế rất tốt.
The stepbrothers have a very good relationship.
tā他hé和jì继xiōngdì兄弟yìqǐ一起dǎ打lánqiú篮球。
Anh ấy chơi bóng rổ cùng anh em trai kế.
He plays basketball with his stepbrother.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây