ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
继续前进
jìxù qiánjìn
Tiếp tục tiến về phía trước
Hán việt: kế tục tiền tiến
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Từ "继续前进" (jìxù qiánjìn) mang nghĩa "Tiếp tục tiến về phía trước", kết hợp bởi 继 (jì - kế): "Tiếp tục" + 续 (xù - tục): "tiếp tục" + 前 (qián - tiền): "trước" + 进 (jìn - tiến): "vào". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 继: Nối tiếp những sợi tơ đứt (纟) từng đoạn nhỏ như hạt gạo (米) lại với nhau để tiếp tục và kế thừa truyền thống (继). • Chữ 续: Những cuộn tơ (纟) được đem bán (卖) hết đợt này đến đợt khác, nối tiếp nhau liên tục không đứt đoạn (续). • Chữ 前: Mũi thuyền rẽ sóng (丷) đưa con thuyền (月) cùng lưỡi đao (刂) mở đường thẳng tiến về phía trước (前). • Chữ 进: Đôi chân bước đi (辶) tiến thẳng về phía cái giếng làng (井) biểu thị hành động tiến tới, đi vào bên trong (进).

Thành phần cấu tạo

继续前进
jìxù qiánjìn
Tiếp tục tiến về phía trước
继
jì • kế
Tiếp tục
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ, vải vóc, gắn kết (bên trái)
米
Bộ Mễ
Hạt gạo, lương thực / âm đọc (bên trong)
续
xù • tục
tiếp tục
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ, vải vóc, gắn kết (bên trái)
卖
Mại
Bán / âm đọc (bên phải)
前
qián • tiền
trước
丷
Hai chấm
Bàn chân bước (phía trên)
月
Bộ Nguyệt
Thuyền (phía dưới bên trái)
刂
Bộ Đao
Dao cắt đường đi (phía dưới bên phải)
进
jìn • tiến
vào
辶
Bộ Sước
Đi, di chuyển (nằm phía dưới bao quanh)
井
Tỉnh
Cái giếng / âm đọc (nằm phía trên)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Tiếp tục tiến về phía trước
Ví dụ (3)
duìwǔ队伍zài在yǔ雨zhōng中jìxù继续qiánjìn前进。
Đội ngũ tiếp tục tiến lên trong mưa.
The team continued to advance in the rain.
yùdào遇到kùnnán困难yě也yào要jìxù继续qiánjìn前进。
Gặp khó khăn cũng phải tiếp tục tiến lên.
Even when facing difficulties, we must continue moving forward.
chuánzhī船只xiàng向mùdìdì目的地jìxù继续qiánjìn前进。
Con thuyền tiếp tục tiến về điểm đến.
The vessel continued moving forward toward its destination.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây