ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
承受
chéngshòu
chịu đựng, gánh vác, chịu (áp lực, sức nặng, rủi ro).
Hán việt: thừa thụ
HSK5
—

Gợi nhớ

Từ "承受" (chéngshòu) mang nghĩa "chịu đựng", kết hợp bởi 承 (chéng - thừa): "Đảm nhận" + 受 (shòu - thụ): "nhận". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 承: Đôi bàn tay thành kính nâng đỡ ấn tín từ bậc bề trên trao xuống để tiếp nhận và đảm nhận trọng trách (承). • Chữ 受: Bàn tay phía trên (爫) trao vật quý qua tấm khăn phủ ở giữa (冖) để bàn tay phía dưới (又) trân trọng đón lấy, tiếp nhận (受).

Thành phần cấu tạo

承受
chéngshòu
chịu đựng
承
chéng • thừa
Đảm nhận
承
Bộ Thừa
Hình hai tay đỡ vật từ trên xuống
受
shòu • thụ
nhận
爫
Trảo (biến thể)
Bàn tay trên (phía trên)
冖
Bộ Mịch
Che phủ (ở giữa)
又
Bộ Hựu
Bàn tay dưới (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:chịu đựng, gánh vác, chịu (áp lực, sức nặng, rủi ro).
Ví dụ (5)
zhè这zuò座qiáo桥néng能chéngshòu承受duō多dà大de的zhòngliàng重量?
Cây cầu này có thể chịu được trọng lượng bao lớn?
How much weight can this bridge bear?
xiànzài现在de的niánqīngrén年轻人chéngshòu承受zhe着jùdà巨大de的gōngzuò工作yālì压力。
Giới trẻ ngày nay đang phải gánh chịu áp lực công việc rất lớn.
Young people today are under tremendous work pressure.
zhè这zhǒng种tòngkǔ痛苦shì是yìbān一般rén人wúfǎ无法chéngshòu承受de的。
Loại đau khổ này người bình thường không thể chịu đựng nổi.
This kind of pain is more than an ordinary person can bear.
gōngsī公司wúfǎ无法chéngshòu承受zhème这么dà大de的sǔnshī损失。
Công ty không thể gánh chịu khoản tổn thất lớn như thế này.
The company cannot absorb such a huge loss.
wǒmen我们yào要xuéhuì学会chéngshòu承受cuòzhé挫折。
Chúng ta phải học cách chịu đựng (đối mặt) với trắc trở.
We need to learn to endure setbacks.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây