ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
承受额
chéngshòu é
Mức tự chịu
Hán việt: thừa thụ ngạch
—

Gợi nhớ

Từ "承受额" (chéngshòu é) mang nghĩa "Mức tự chịu", kết hợp bởi 承 (chéng - thừa): "Đảm nhận" + 受 (shòu - thụ): "nhận" + 额 (é - ngạch): "trán". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 承: Đôi bàn tay thành kính nâng đỡ ấn tín từ bậc bề trên trao xuống để tiếp nhận và đảm nhận trọng trách (承). • Chữ 受: Bàn tay phía trên (爫) trao vật quý qua tấm khăn phủ ở giữa (冖) để bàn tay phía dưới (又) trân trọng đón lấy, tiếp nhận (受). • Chữ 额: Khi đón khách quý (客) vào nhà, người chủ cúi đầu để lộ vầng trán rộng trên gương mặt (页), mang nghĩa cái trán hay định mức, hạn mức (额).

Thành phần cấu tạo

承受额
chéngshòu é
Mức tự chịu
承
chéng • thừa
Đảm nhận
承
Bộ Thừa
Hình hai tay đỡ vật từ trên xuống
受
shòu • thụ
nhận
爫
Trảo (biến thể)
Bàn tay trên (phía trên)
冖
Bộ Mịch
Che phủ (ở giữa)
又
Bộ Hựu
Bàn tay dưới (phía dưới)
额
é • ngạch
trán
客
Chữ Khách
khách, khách hàng / âm đọc (bên trái)
页
Bộ Hiệt (giản thể)
Đầu người, khuôn mặt, trang giấy (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Mức tự chịu
Ví dụ (3)
yèwùyuán业务员zhèngzài正在shuōmíng说明chéngshòu承受é额。
Nhân viên nghiệp vụ đang giải thích mức tự chịu.
The agent is explaining the retention amount.
chéngshòu承受é额huì会yǐngxiǎng影响bǎoxiǎn保险zérèn责任。
Mức tự chịu sẽ ảnh hưởng đến trách nhiệm bảo hiểm.
The retention amount will affect insurance liability.
bàogào报告lǐ里dāndú单独lièchū列出le了chéngshòu承受é额。
Báo cáo đã liệt kê riêng mức tự chịu.
The retention amount is listed separately in the report.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây