ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
秉承
bǐngchéng
kế thừa, tiếp nhận và thực hiện theo
Hán việt: bỉnh thừa
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "秉承" (bǐngchéng) mang nghĩa "kế thừa, tiếp nhận và thực hiện theo", kết hợp bởi 秉 (bǐng - bỉnh): "cầm" + 承 (chéng - thừa): "Đảm nhận". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 秉: Một bàn tay (彐) nắm giữ thật chắc bó lúa chín vàng (禾) ở ngay chính giữa là cầm nắm, giữ vững (秉). • Chữ 承: Đôi bàn tay thành kính nâng đỡ ấn tín từ bậc bề trên trao xuống để tiếp nhận và đảm nhận trọng trách (承).

Thành phần cấu tạo

秉承
bǐngchéng
kế thừa, tiếp nhận và thực hiện theo
秉
bǐng • bỉnh
cầm
禾
Bộ Hòa
Bó lúa chín (phía trên)
彐
Bộ Kệ
Bàn tay nắm chặt ở giữa (phía dưới)
承
chéng • thừa
Đảm nhận
承
Bộ Thừa
Hình hai tay đỡ vật từ trên xuống

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:kế thừa, tiếp nhận và thực hiện theo
Ví dụ (5)
wǒmen我们jiāng将yìrújìwǎng一如既往de地bǐngchéng秉承“kèhù客户zhìshàng至上”de的zōngzhǐ宗旨。
Chúng tôi sẽ tiếp tục kế thừa và thực hiện theo tôn chỉ "khách hàng là trên hết" như từ trước đến nay.
We will, as always, uphold the principle of 'customer first.'
gōngsī公司yìzhí一直bǐngchéng秉承zhe着búduàn不断chuàngxīn创新de的lǐniàn理念。
Công ty luôn tuân thủ và phát huy triết lý không ngừng đổi mới.
The company has always upheld the philosophy of continuous innovation.
zhè这suǒ所xuéxiào学校bǐngchéng秉承le了yánjǐn严谨zhìxué治学de的yōuliáng优良chuántǒng传统。
Ngôi trường này đã kế thừa và phát huy truyền thống tốt đẹp về sự nghiêm túc trong giảng dạy và học tập.
This school has carried forward the fine tradition of rigorous scholarship.
wǒmen我们yào要bǐngchéng秉承xiān先liè烈de的yízhì遗志,bǎ把zǔguó祖国jiànshè建设de得gèngjiā更加fánróng繁荣。
Chúng ta phải kế thừa di nguyện của các bậc tiên liệt, xây dựng Tổ quốc ngày càng phồn vinh hơn.
We must carry on the aspirations of the martyrs and build our motherland into an even more prosperous nation.
tā他bǐngchéng秉承fùqīn父亲de的jiàohuì教诲,zuò做le了yí一gè个chéngshí诚实shǒuxìn守信de的rén人。
Anh ấy đã tiếp nhận và làm theo lời dạy của cha, trở thành một người trung thực và đáng tin cậy.
He followed his father's teachings and became an honest and trustworthy person.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây